Bỏ qua đến nội dung chính

Phương trình bậc hai, chinh phục Vi-ét

Bài giảng Phương trình bậc hai, chinh phục Vi-ét trong thư viện THCS AI LUKATO.

Cập nhật: 2026-09-26

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 02

P.01 · Bìa

Câu 2 quen thuộc

Phương trình bậc hai, chinh phục Vi-ét

Phương trình a x 2 + b x + c = 0 và Định lí Vi-ét — bộ đôi thiết yếu để làm chủ bài toán tham số m , dạng quen thuộc nhất. Từ biệt thức Δ đến biểu thức đối xứng và 4 dạng tham số, nắm trọn cốt lõi trong 10 phút.

Độ khó

Trung bình khá

Lớp

Lớp 9

Dung lượng

6 trang · 10 phút

Tần suất

★★★★★

4 Mục tiêu học tập

01

Tính Δ và Δ ′ chính xác, phân loại nghiệm theo 3 trường hợp.

02

Thuộc lòng định lí Vi-ét thuận và đảo, xét dấu hai nghiệm bằng S , P .

03

Biến đổi linh hoạt 7 biểu thức đối xứng quan trọng theo S và P .

04

Giải thành thạo 4 dạng bài toán tham số m — Câu 2.

P.01

Bìa

Tổng quan · Mục tiêu

P.02

Biệt thức Δ

3 trường hợp nghiệm

P.03

Vi-ét

Thuận · Đảo · Dấu nghiệm

P.04

7 Biểu thức

Đối xứng theo S , P

P.05

Tham số m

4 dạng ứng dụng

P.06

Tổng kết

Bí kíp + Báo trước

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 02

P.02 · Biệt thức Δ

Bước 1 · Phân loại nghiệm bằng biệt thức

Biệt thức Δ , 3 trường hợp nghiệm

Cho phương trình a x 2 + b x + c = 0 với a  = 0 . Biệt thức Δ = b 2 − 4 a c quyết định số nghiệm của phương trình. Khi viết được b = 2 b ′ , dùng Δ ′ = b ′ 2 − a c để tính nhanh hơn.

Trường hợp 1 · Δ > 0

Hai nghiệm phân biệt

x 1 , 2 ​ = 2 a − b \pm Δ ​ ​

Khi biệt thức dương, phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt. Đây là trường hợp được khai thác nhiều nhất trong các bài toán tham số m .

Ví dụ · x 2 − 5 x + 6 = 0 có Δ = 25 − 24 = 1 > 0 , hai nghiệm x 1 ​ = 2 , x 2 ​ = 3 .

Trường hợp 2 · Δ = 0

Nghiệm kép

x 1 ​ = x 2 ​ = − 2 a b ​

Khi biệt thức bằng 0, phương trình có nghiệm kép. Đồ thị parabol y = a x 2 + b x + c tiếp xúc trục hoành tại đúng 1 điểm.

Ví dụ · x 2 − 4 x + 4 = 0 có Δ = 16 − 16 = 0 , nghiệm kép x = 2 .

Trường hợp 3 · Δ < 0

Vô nghiệm (trên R )

Phương trình không có nghiệm thực

Khi biệt thức âm, phương trình không có nghiệm thực. Đồ thị parabol không cắt trục hoành. Trong phạm vi lớp 9 ta dừng ở kết luận "vô nghiệm".

Ví dụ · x 2 + x + 1 = 0 có Δ = 1 − 4 = − 3 < 0 , vô nghiệm.

Bí kíp Δ ′

Khi hệ số b chẵn (viết được b = 2 b ′ ), nên dùng Δ ′ = b ′ 2 − a c để tính nhanh. Công thức nghiệm khi Δ ′ \ge 0 trở thành x 1 , 2 ​ = a − b ′ \pm Δ ′ ​ ​ . Tiết kiệm đáng kể thời gian trong bài toán tham số m — luôn ưu tiên dùng Δ ′ khi có thể.

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 02

P.03 · Định lí Vi-ét

Bước 2 · Vi-ét — vũ khí mạnh nhất của Câu 2

Vi-ét thuận, đảo và dấu nghiệm

Khi phương trình có 2 nghiệm x 1 ​ , x 2 ​ (tức Δ \ge 0 ), định lí Vi-ét cho phép tính tổng và tích nghiệm trực tiếp từ hệ số mà không cần giải phương trình. Đây là chìa khóa của mọi bài toán tham số m .

Định lí thuận · Vi-ét

Tổng và tích hai nghiệm theo hệ số

S = x 1 ​ + x 2 ​ = − a b ​

P = x 1 ​ ⋅ x 2 ​ = a c ​

Cho a x 2 + b x + c = 0 ( a  = 0 ) có 2 nghiệm x 1 ​ , x 2 ​ với điều kiện Δ \ge 0 . S và P tính trực tiếp từ hệ số — đây là công thức quan trọng nhất của chủ đề.

Định lí đảo · Vi-ét

Tìm hai số khi biết tổng và tích

Nếu u + v = S và u ⋅ v = P

thì u , v là nghiệm của X 2 − SX + P = 0

Điều kiện tồn tại u , v thực: S 2 − 4 P \ge 0 . Cho phép xây dựng phương trình bậc hai từ tổng và tích cho trước — kỹ thuật ngược dùng nhiều trong bài toán đại số.

Bảng xét dấu hai nghiệm

Phân loại theo S và P (giả sử Δ \ge 0 )

Điều kiện · Kết luận về dấu

P > 0 và S > 0 · Hai nghiệm cùng dương

P > 0 và S < 0 · Hai nghiệm cùng âm

P < 0 · Hai nghiệm trái dấu

P = 0 , S  = 0 · Một nghiệm bằng 0

Mẹo nhẩm nghiệm + Cảnh báo

Hai trường hợp đặc biệt rút ngắn thời gian

Nếu a + b + c = 0 : x 1 ​ = 1 , x 2 ​ = a c ​

Nếu a − b + c = 0 : x 1 ​ = − 1 , x 2 ​ = − a c ​

Trước khi tính Δ , luôn kiểm tra hai dấu hiệu này. Nếu khớp, đáp số có ngay không cần giải. Cảnh báo : Vi-ét chỉ áp dụng được khi Δ \ge 0 — kiểm tra Δ trước khi viết S , P .

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 02

P.04 · 7 Biểu thức đối xứng

Bước 3 · Biến đổi biểu thức theo S , P

7 Biểu thức đối xứng cốt lõi

Mọi biểu thức đối xứng của x 1 ​ , x 2 ​ đều biến đổi được về theo S = x 1 ​ + x 2 ​ và P = x 1 ​ x 2 ​ . Đây là kỹ thuật bắt buộc thuộc cho Câu 2. Học thuộc cả vế trái và vế phải để dùng được theo cả hai chiều.

F.01 · Tổng

Tổng hai nghiệm

x 1 ​ + x 2 ​ = S

Công thức Vi-ét trực tiếp. Áp dụng tức thì khi nhận diện tổng nghiệm trong biểu thức.

F.02 · Tích

Tích hai nghiệm

x 1 ​ ⋅ x 2 ​ = P

Công thức Vi-ét trực tiếp. Đặc biệt quan trọng khi xét dấu hai nghiệm và bài toán trái dấu.

F.03 · Tổng bình phương

x 1 2 ​ + x 2 2 ​ theo S , P

x 1 2 ​ + x 2 2 ​ = S 2 − 2 P

Khai triển từ ( x 1 ​ + x 2 ​ ) 2 = x 1 2 ​ + 2 x 1 ​ x 2 ​ + x 2 2 ​ . Là biểu thức đối xứng xuất hiện nhiều nhất.

F.04 · Hiệu bình phương

( x 1 ​ − x 2 ​ ) 2 theo S , P

( x 1 ​ − x 2 ​ ) 2 = S 2 − 4 P

Khai triển từ ( x 1 ​ − x 2 ​ ) 2 = ( x 1 ​ + x 2 ​ ) 2 − 4 x 1 ​ x 2 ​ . Lưu ý hệ số 4 (không phải 2).

F.05 · Trị tuyệt đối hiệu

∣ x 1 ​ − x 2 ​ ∣ theo S , P

∣ x 1 ​ − x 2 ​ ∣ = S 2 − 4 P ​

Lấy căn bậc hai của F.04. Yêu cầu S 2 − 4 P \ge 0 (tương đương Δ \ge 0 ).

F.06 · Tổng lập phương

x 1 3 ​ + x 2 3 ​ theo S , P

x 1 3 ​ + x 2 3 ​ = S 3 − 3 SP

Hằng đẳng thức a 3 + b 3 = ( a + b ) 3 − 3 ab ( a + b ) . Xuất hiện trong bài toán nâng cao.

F.07 · Tổng nghịch đảo

x 1 ​ 1 ​ + x 2 ​ 1 ​ theo S , P

x 1 ​ 1 ​ + x 2 ​ 1 ​ = P S ​

Quy đồng x 1 ​ x 2 ​ x 2 ​ + x 1 ​ ​ . Yêu cầu P  = 0 (hai nghiệm đều khác 0).

F.07+ · Mở rộng

Tổng nghịch đảo bình phương

x 1 2 ​ 1 ​ + x 2 2 ​ 1 ​ = P 2 S 2 − 2 P ​

Quy đồng và áp dụng F.03. Yêu cầu P  = 0 . Là dạng kết hợp F.03 và F.07.

Bài mẫu · Áp dụng F.03 + F.06

Dạng: Biến thể Câu 2 · điển hình

Cho phương trình x 2 − 5 x + 3 = 0 có hai nghiệm x 1 ​ , x 2 ​ . Tính giá trị của A = x 1 3 ​ + x 2 3 ​ − 4 ( x 1 2 ​ + x 2 2 ​ ) .

B1 · Kiểm tra Δ

Δ = 25 − 12 = 13 > 0 . Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x 1 ​ , x 2 ​ .

B2 · Vi-ét

S = x 1 ​ + x 2 ​ = 5 và P = x 1 ​ x 2 ​ = 3 .

B3 · Tính x 1 2 ​ + x 2 2 ​

Áp dụng F.03: x 1 2 ​ + x 2 2 ​ = S 2 − 2 P = 25 − 6 = 19 .

B4 · Tính x 1 3 ​ + x 2 3 ​

Áp dụng F.06: x 1 3 ​ + x 2 3 ​ = S 3 − 3 SP = 125 − 45 = 80 .

B5 · Kết quả

A = 80 − 4 ⋅ 19 = 80 − 76 = 4 . Vậy A = 4 .

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 02

P.05 · Bài toán tham số m

Bước 4 · Câu 2 quen thuộc

4 Dạng tham số m

Bài toán tham số m là dạng quen thuộc nhất ở Câu 2. 4 dạng chuẩn : hai nghiệm phân biệt, hai nghiệm trái dấu, biểu thức đối xứng thoả điều kiện, hai nghiệm cùng dương — phương pháp giải tương ứng.

Dạng A · Hai nghiệm phân biệt

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Cho x 2 − 2 ( m − 1 ) x + m 2 − 3 m = 0 . Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

B1

Yêu cầu duy nhất: Δ ′ > 0 (vì b = − 2 ( m − 1 ) là chẵn nên dùng Δ ′ ).

B2

Tính Δ ′ = ( m − 1 ) 2 − ( m 2 − 3 m ) = m 2 − 2 m + 1 − m 2 + 3 m = m + 1 .

B3

Giải Δ ′ > 0 : m + 1 > 0 , suy ra m > − 1 .

Đáp án · m > − 1 .

Dạng B · Hai nghiệm trái dấu

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Cho x 2 + ( m − 1 ) x + m − 3 = 0 . Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu.

B1

Điều kiện duy nhất: P = x 1 ​ x 2 ​ < 0 (tự kéo theo Δ > 0 , không cần kiểm tra riêng).

B2

Áp dụng Vi-ét: P = a c ​ = m − 3 .

B3

Giải P < 0 : m − 3 < 0 , suy ra m < 3 .

Đáp án · m < 3 .

Dạng C · Biểu thức đối xứng

Tìm m để x 1 2 ​ + x 2 2 ​ = giá trị cho trước

Cho x 2 − 4 x + m = 0 có 2 nghiệm x 1 ​ , x 2 ​ . Tìm m để x 1 2 ​ + x 2 2 ​ = 10 .

B1

Điều kiện có nghiệm: Δ ′ = 4 − m \ge 0 , suy ra m \le 4 .

B2

Vi-ét: S = 4 , P = m . Áp dụng F.03: x 1 2 ​ + x 2 2 ​ = S 2 − 2 P = 16 − 2 m .

B3

Giải 16 − 2 m = 10 , suy ra m = 3 . Đối chiếu m \le 4 : thoả mãn.

Đáp án · m = 3 .

Dạng D · Hai nghiệm cùng dương

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

Cho x 2 − 5 x + m = 0 . Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt.

B1

Yêu cầu đồng thời 3 điều kiện: Δ > 0 và S > 0 và P > 0 .

B2

Δ = 25 − 4 m > 0 tức m < 4 25 ​ . S = 5 > 0 luôn đúng. P = m > 0 tức m > 0 .

B3

Kết hợp 3 điều kiện: 0 < m < 4 25 ​ .

Đáp án · 0 < m < 4 25 ​ .

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 02

P.06 · Tổng kết

Bước 5 · Tổng kết

Bí kíp thực chiến + Chủ đề tiếp

Cô đọng những điểm cốt lõi cần nhớ trong vòng 1 phút trước khi vào phòng thi. Quy trình 5 bước Vi-ét, Top 3 lỗi sai phổ biến và báo trước Chủ đề 03.

Quy trình 5 bước · Bài toán tham số m

Bước · Cốt lõi cần nhớ

B1 · ĐK có nghiệm · Tính Δ (hoặc Δ ′ ) và đặt điều kiện Δ \ge 0

B2 · Vi-ét · Viết S = − a b ​ và P = a c ​ theo tham số m

B3 · Biểu diễn · Chuyển yêu cầu của đề về biểu thức theo S , P

B4 · Giải hệ · Giải phương trình hoặc bất phương trình theo m

B5 · Đối chiếu · So với điều kiện Δ ban đầu, loại nghiệm không thoả

Top 3 Lỗi sai phổ biến

01

Áp dụng Vi-ét mà bỏ qua điều kiện Δ \ge 0 — Vi-ét chỉ có giá trị khi phương trình có nghiệm. Quên kiểm tra Δ là lỗi mất điểm số 1 ở Câu 2.

02

Nhầm dấu khi tính S = − a b ​ — Đặc biệt khi b trong đề có dấu trừ, học sinh hay quên dấu − phía trước, dẫn đến S sai dấu và toàn bộ bài sai.

03

"Phân biệt" mà chỉ kiểm Δ \ge 0 — Khi đề yêu cầu "2 nghiệm phân biệt", phải dùng Δ > 0 (không có dấu bằng). Bao gồm nghiệm kép là sai.

Báo trước Chủ đề tiếp

Chủ đề 04 · Hàm số y = a x 2 và Parabol

Vẽ và khảo sát parabol y = a x 2 , bài toán tương giao parabol và đường thẳng. Áp dụng định lí Vi-ét cho hoành độ giao điểm — kết hợp trực tiếp với Chủ đề 02. Hoàn tất bộ ba "phương trình bậc hai · hàm số bậc hai · parabol".

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Chủ đề 02. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Chủ đề 02

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm