Bỏ qua đến nội dung chính

Lập phương trình bậc hai, chinh phục bài toán thực tế

Bài giảng Lập phương trình bậc hai, chinh phục bài toán thực tế trong thư viện THCS AI LUKATO.

Cập nhật: 2026-09-26

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 05

P.01 · Bìa

Câu 3 cấp cao

Lập phương trình bậc hai, chinh phục bài toán thực tế

Bài toán thực tế đưa về phương trình bậc hai một ẩn a x 2 + b x + c = 0 — đỉnh cao của đại số lớp 9. Kết hợp Định lí Vi-ét (Chủ đề 02) và kỹ thuật lập phương trình (Chủ đề 03) để chinh phục Câu 3 cấp cao. Quy trình 5 bước, bảng phân tích, 4 dạng chuẩn — nắm trọn cốt lõi trong 10 phút.

Độ khó

Khá đến giỏi

Lớp

Lớp 9

Dung lượng

6 trang · 10 phút

Tần suất

★★★★★

4 Mục tiêu học tập

01

Nắm vững quy trình 5 bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai.

02

Sử dụng bảng phân tích 3 cột để dịch chính xác đề bài thành phương trình.

03

Phân biệt 4 dạng chuẩn: chuyển động, năng suất, hình học, số học.

04

Đối chiếu nghiệm với điều kiện ban đầu — bước quyết định điểm số ở Câu 3.

P.01

Bìa

Tổng quan · Mục tiêu

P.02

5 Bước

Quy trình chuẩn

P.03

Bảng 3 cột

Phân tích đề bài

P.04

Bài mẫu

Năng suất + chuyển động

P.05

4 Dạng

Bài chuẩn

P.06

Tổng kết

Bí kíp + Báo trước

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 05

P.02 · Quy trình 5 bước

Bước 1 · Quy trình chuẩn — bất di bất dịch

5 bước giải bằng lập phương trình

Mọi bài toán thực tế đưa về phương trình bậc hai đều tuân theo quy trình 5 bước này . Bỏ qua một bước là bắt đầu mất điểm thành phần. Quy trình giúp giám khảo chấm dễ và em đạt điểm tối đa.

Bước 1

Đặt ẩn và điều kiện

Chọn đại lượng cần tìm làm ẩn x . Ghi rõ đơn vị và điều kiện ( x > 0 , nguyên dương, hay khoảng cụ thể).

Ví dụ · Gọi vận tốc dự định là x (km/h), điều kiện x > 0 .

Bước 2

Biểu diễn đại lượng còn lại

Dùng bảng phân tích 3 cột để biểu diễn các đại lượng phụ thuộc theo x . Đây là bước quan trọng nhất.

Ví dụ · Thời gian dự định = x S ​ , thời gian thực tế = x + 10 S ​ .

Bước 3

Lập phương trình

Dịch điều kiện đề bài (sớm hơn, nhiều hơn, bằng, ...) thành phương trình theo x . Quy đồng và sắp xếp về dạng a x 2 + b x + c = 0 .

Ví dụ · Nếu thực tế đến sớm hơn 1 giờ: x S ​ − x + 10 S ​ = 1 .

Bước 4

Giải phương trình

Tính Δ (hoặc Δ ′ ). Tìm các nghiệm x 1 ​ , x 2 ​ . Có thể dùng mẹo nhẩm a + b + c = 0 hoặc a − b + c = 0 để rút gọn.

Ví dụ · x 2 + 10 x − 600 = 0 , Δ ′ = 25 + 600 = 625 , x = 20 hoặc x = − 30 .

Bước 5

Đối chiếu và kết luận

Kiểm tra từng nghiệm với điều kiện ở B1. Loại nghiệm không thoả. Trả lời theo ngữ cảnh đề bài kèm đơn vị .

Ví dụ · x = − 30 loại (vi phạm x > 0 ). Vận tốc dự định là 20 km/h.

Bí kíp đối chiếu

Phương trình bậc hai cho 2 nghiệm — một trong hai thường bị loại do vi phạm điều kiện ( x < 0 , không nguyên, hoặc nằm ngoài khoảng đề bài). Đây chính là cái bẫy quan trọng nhất ở Câu 3. Kiểm tra cả hai nghiệm, loại có lý do, trả lời rõ ràng kèm đơn vị là 3 yếu tố quyết định điểm tối đa.

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 05

P.03 · Bảng phân tích

Bước 2 · Vũ khí phân tích đề bài

Bảng 3 cột cho 3 dạng phổ biến

Bảng phân tích là vũ khí then chốt để dịch đề bài thành phương trình. 3 dạng phổ biến: chuyển động ( v ⋅ t = S ), năng suất (NS ⋅ t = công việc), số học (chữ số hàng chục, hàng đơn vị). Sử dụng bảng giúp tránh sai sót và rút ngắn 50% thời gian.

Dạng 1 · Chuyển động

v ⋅ t = S — vận tốc nhân thời gian bằng quãng đường

Đối tượng · v (km/h) · t (h)

Dự định · x · x S ​

Thực tế · x + a · x + a S ​

Quan hệ · x S ​ − x + a S ​ = b

Ẩn x thường là vận tốc dự định . Quan hệ thường là "đến sớm hơn" hoặc "đi chậm hơn". Quãng đường S là hằng số (không đổi).

Dạng 2 · Năng suất

NS ⋅ thời gian = công việc

Đối tượng · NS (1/h) · t (h)

Đối tượng 1 · x 1 ​ · x

Đối tượng 2 · x + a 1 ​ · x + a

Cùng làm · x 1 ​ + x + a 1 ​ · T giờ

Ẩn x thường là thời gian làm riêng của một đối tượng. Năng suất 1 giờ là phần công việc làm được. Quan hệ: x 1 ​ + x + a 1 ​ = T 1 ​ .

Dạng 3 · Số học

Số có 2 chữ số: ab = 10 a + b

Số ban đầu · Hàng chục · Hàng đơn vị

ab = 10 a + b · a · b

Số đảo: ba = 10 b + a · b · a

Hiệu · ab − ba = 9 ( a − b )

Điều kiện: a , b là chữ số, 1 \le a \le 9 , 0 \le b \le 9 . Đặt một chữ số là x , dùng quan hệ tích / tổng / hiệu để lập phương trình bậc hai.

Mẹo lập phương trình

Đại lượng nào không đổi giữa "dự định" và "thực tế" thì lập đẳng thức theo đại lượng đó. Trong dạng chuyển động, quãng đường S thường không đổi. Trong dạng năng suất, tổng công việc thường không đổi (= 1 đơn vị). Tìm ra đại lượng cố định là chìa khóa lập phương trình đúng.

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 05

P.04 · Bài mẫu 5 bước

Bước 3 · Áp dụng quy trình 5 bước hoàn chỉnh

Bài mẫu chuyển động

Bài toán mẫu thực hiện đầy đủ 5 bước với đáp án có 2 nghiệm — minh hoạ rõ ràng kỹ thuật đối chiếu và loại nghiệm . Đây là dạng kinh điển ở Câu 3.

Bài mẫu · Câu 3

Bài toán chuyển động với quan hệ "đến sớm hơn"

Đề bài

Một ô tô đi từ A đến B với quãng đường 300 km. Khi đi về (từ B đến A ), người lái xe tăng vận tốc thêm 10 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ. Tính vận tốc lúc đi từ A đến B .

B1

Đặt ẩn và điều kiện · Gọi vận tốc lúc đi từ A đến B là x (km/h), điều kiện x > 0 .

B2

Biểu diễn đại lượng · Vận tốc lúc về là x + 10 (km/h). Thời gian đi là x 300 ​ giờ. Thời gian về là x + 10 300 ​ giờ.

B3

Lập phương trình · "Thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ" cho ta: x 300 ​ − x + 10 300 ​ = 1 . Quy đồng: x ( x + 10 ) 300 ( x + 10 ) − 300 x ​ = 1 , tức x ( x + 10 ) 3000 ​ = 1 . Nhân chéo: x ( x + 10 ) = 3000 , dẫn đến x 2 + 10 x − 3000 = 0 .

B4

Giải phương trình · Δ ′ = 25 + 3000 = 3025 = 5 5 2 > 0 . Hai nghiệm: x 1 ​ = 1 − 5 + 55 ​ = 50 và x 2 ​ = 1 − 5 − 55 ​ = − 60 .

B5

Đối chiếu và kết luận · Nghiệm x 2 ​ = − 60 vi phạm điều kiện x > 0 nên loại. Nghiệm x 1 ​ = 50 thoả mãn.

Đáp án · Vận tốc lúc đi từ A đến B là 50 km/h.

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 05

P.05 · 4 Dạng chuẩn

Bước 4 · Câu 3 cấp cao

4 Dạng chuẩn — phương pháp nhận diện

Câu 3 cấp cao chia thành 4 dạng chuẩn : chuyển động (vận tốc thay đổi), năng suất (làm chung — làm riêng), hình học (kích thước thay đổi), số học (chữ số). Mỗi dạng có cách đặt ẩn và lập phương trình đặc trưng.

Dạng A · Chuyển động — vận tốc thay đổi

Nhận diện: "đi với vận tốc v , khi về tăng/giảm a km/h"

Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km. Khi về, người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính vận tốc lúc đi.

Ẩn

x = vận tốc đi (km/h), x > 0 .

PT

x 24 ​ − x + 4 24 ​ = 2 1 ​ , dẫn đến x 2 + 4 x − 192 = 0 .

Giải

Δ ′ = 4 + 192 = 196 , x = 12 hoặc x = − 16 (loại).

Đáp án · Vận tốc lúc đi là 12 km/h.

Dạng B · Năng suất — làm chung làm riêng

Nhận diện: "hai đội cùng làm trong T giờ — đội 1 làm hơn/kém đội 2 là a giờ"

Hai đội cùng làm chung một công trình thì hoàn thành trong 12 ngày. Nếu làm riêng, đội 1 hoàn thành sớm hơn đội 2 là 10 ngày. Hỏi mỗi đội làm riêng hoàn thành công trình trong bao lâu?

Ẩn

x = thời gian đội 1 làm riêng (ngày), x > 12 .

PT

x 1 ​ + x + 10 1 ​ = 12 1 ​ , dẫn đến x 2 − 14 x − 120 = 0 .

Giải

Δ ′ = 49 + 120 = 169 , x = 20 hoặc x = − 6 (loại).

Đáp án · Đội 1 làm riêng 20 ngày, đội 2 làm riêng 30 ngày.

Dạng C · Hình học — kích thước thay đổi

Nhận diện: "tăng chiều dài, giảm chiều rộng — diện tích thay đổi"

Một thửa đất hình chữ nhật có diện tích 240 m 2 . Nếu tăng chiều rộng thêm 3 m và giảm chiều dài đi 4 m thì diện tích không đổi. Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu.

Ẩn

x = chiều rộng (m), x > 0 . Khi đó chiều dài = x 240 ​ .

PT

( x + 3 ) ( x 240 ​ − 4 ) = 240 , dẫn đến x 2 + 3 x − 180 = 0 .

Giải

Δ = 9 + 720 = 729 , x = 12 hoặc x = − 15 (loại).

Đáp án · Chiều rộng 12 m, chiều dài 20 m.

Dạng D · Số học — chữ số có 2 hàng

Nhận diện: "số có 2 chữ số — tích / tổng các chữ số — đảo chữ số"

Tìm số có hai chữ số biết rằng tích hai chữ số bằng 12 và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì được số mới lớn hơn số ban đầu là 36 đơn vị.

Ẩn

a = chữ số hàng chục, b = chữ số hàng đơn vị. Điều kiện 1 \le a \le 9 , 0 \le b \le 9 .

PT

ab = 12 và ( 10 b + a ) − ( 10 a + b ) = 36 , tức b − a = 4 . Thay b = a + 4 : a ( a + 4 ) = 12 .

Giải

a 2 + 4 a − 12 = 0 , a = 2 hoặc a = − 6 (loại). Vậy a = 2 , b = 6 .

Đáp án · Số cần tìm là 26 .

THCS AI LUKATO

Khái niệm 10 phút · Toán 9

Chủ đề 05

P.06 · Tổng kết

Bước 5 · Tổng kết

Bí kíp thực chiến + Chủ đề tiếp

Cô đọng những điểm cốt lõi cần nhớ trong vòng 1 phút trước khi vào phòng thi. Bảng tổng kết quy trình 5 bước, Top 3 lỗi sai phổ biến và báo trước Chủ đề 06.

Tổng kết 5 bước · Bài toán bậc hai thực tế

Bước · Cốt lõi cần nhớ

B1 · Đặt ẩn · Chọn đại lượng cần tìm là x , ghi đơn vị + điều kiện x > 0 (hoặc khoảng)

B2 · Biểu diễn · Dùng bảng 3 cột, biểu diễn các đại lượng phụ thuộc theo x

B3 · Lập PT · Dịch điều kiện đề bài thành đẳng thức, đưa về dạng a x 2 + b x + c = 0

B4 · Giải · Tính Δ (hoặc Δ ′ ), tìm x 1 ​ , x 2 ​ . Kiểm tra mẹo nhẩm a + b + c = 0

B5 · Đối chiếu · Loại nghiệm vi phạm điều kiện. Trả lời theo ngữ cảnh kèm đơn vị

Top 3 Lỗi sai phổ biến

01

Quên đối chiếu nghiệm với điều kiện ban đầu — Phương trình bậc hai thường có 2 nghiệm. Quên kiểm tra cả hai và loại nghiệm vi phạm là lỗi mất điểm số 1 ở Câu 3. Bắt buộc viết rõ "loại x 2 ​ vì vi phạm x > 0 ".

02

Quy đồng sai khi lập phương trình — Đặc biệt với phương trình có dạng x S ​ \pm x + a S ​ = b , quy đồng sai dẫn đến phương trình bậc hai sai và toàn bộ bài sai. Phải nhân chéo cẩn thận.

03

Trả lời chỉ ghi "x = ..." — Câu trả lời cuối phải theo ngữ cảnh đề bài kèm đơn vị. Ví dụ "Vận tốc lúc đi là 50 km/h", không phải " x = 50 ". Đây là lỗi trình bày đáng tiếc.

Báo trước Chủ đề tiếp

Chủ đề 06 · Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Định lí Pythagore mở rộng + 4 hệ thức lượng cốt lõi: b 2 = a ⋅ b ′ , h 2 = b ′ ⋅ c ′ , b c = ah , h 2 1 ​ = b 2 1 ​ + c 2 1 ​ . Cùng tỉ số lượng giác sin , cos , tan , cot của góc nhọn — chuyển sang hình học giải tích lớp 9.

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Chủ đề 05. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Chủ đề 05

Visual Learning Map · 4 sơ đồ bắt buộc

Nhìn cấu trúc bằng hình trước khi đọc công thức và lời giải chi tiết.

01 · Khóa cấu trúc

02 · Mind map

03 · Hình học / đồ thị

04 · Checkpoint

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm