Bỏ qua đến nội dung chính

Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, chinh phục 4 dạng cốt lõi

Định nghĩa, 4 quy tắc biến đổi, 2 phương pháp giải và 4 dạng bài toán về bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối — Bài 2/3.

Cập nhật: 2026-09-26

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐẠI SỐ · BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Chủ đề: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 2/3 · Giá trị tuyệt đối

Chuyên đề · Bất phương trình

Bất Phương Trình

Chứa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối

Tách điều kiện |A|\ge m, |A|\le m thành hệ hoặc tuyển bất phương trình bậc nhất, mở rộng sang dạng |A|⋛B khi vế phải chứa biến — nền tảng để xử lý mọi bài toán giá trị tuyệt đối ở cấp THCS.

Thời lượng

45 phút

Độ khó

Trung bình

Dạng bài

6 dạng cốt lõi

Yêu cầu

BPT bậc nhất (Bài 1)

BÀI 2

BPT giá trị tuyệt đối

Định nghĩa · quy tắc biến đổi

P2

Định nghĩa & 3 trường hợp

Dấu của m quyết định dạng nghiệm

P3

4 quy tắc biến đổi

Tách |A|⋛m thành hệ/tuyển BPT

P4

2 phương pháp giải

|A|⋛hằng số · |A|⋛biểu thức

P5

4 dạng bài tập

Rèn luyện đủ các mức độ

P6

Tổng kết & luyện tập

Bảng công thức · lỗi sai thường gặp

Mục tiêu bài học

01

Nắm vững định nghĩa |A| và hai dạng cơ bản |A|<m, |A|>m theo dấu của m.

02

Áp dụng thành thạo 4 quy tắc biến đổi giá trị tuyệt đối thành hệ hoặc tuyển bất phương trình.

03

Giải được BPT dạng |A|⋛B khi vế phải là biểu thức chứa x, không chỉ hằng số.

04

Vận dụng vào các dạng bài tổng hợp và biểu diễn tập nghiệm chính xác trên trục số.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · BPT bậc nhất · Bài 2

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐẠI SỐ · BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Chủ đề: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 2/3 · Giá trị tuyệt đối

ĐỊNH NGHĨA

Giá trị tuyệt đối và các trường hợp theo dấu của m

Dạng nghiệm của |A|⋛m phụ thuộc hoàn toàn vào dấu của số m ở vế phải

Định nghĩa

∣ A ∣ = { A , − A , ​ A \ge 0 A < 0 ​

Giá trị tuyệt đối của biểu thức A luôn không âm: |A| \ge 0 với mọi giá trị của A. Khi giải bất phương trình chứa |A|, ta luôn phải xét dấu của số m ở vế phải để chọn đúng quy tắc biến đổi.

Trường hợp 1

m > 0 — trường hợp chuẩn

∣ x ∣ < 3 ⟺ − 3 < x < 3

Với m dương, |A|<m cho một khoảng bị chặn; |A|>m cho hai tia đối nhau.

VD: ∣ x ∣ > 3 ⟺ x < − 3 hoặc x > 3

Trường hợp 2

m = 0

∣ x − 1∣ > 0 ⟺ x  = 1

|A|>0 tương đương A\neq 0 (loại đúng một điểm); |A|<0 không thể xảy ra vì |A|\ge 0.

VD: ∣ x − 1∣ < 0 — vô nghiệm

Trường hợp 3

m < 0

∣ x + 2∣ > − 5

Vì |A|\ge 0>m luôn đúng nên |A|>m nghiệm đúng với mọi x; ngược lại |A|<m luôn vô nghiệm.

Lưu ý: đúng với mọi x — không cần biến đổi gì thêm.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · BPT bậc nhất · Bài 2

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐẠI SỐ · BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Chủ đề: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 2/3 · Giá trị tuyệt đối

QUY TẮC

4 quy tắc biến đổi bất phương trình giá trị tuyệt đối

Tách |A| ra khỏi dấu giá trị tuyệt đối bằng cách xét theo hệ hoặc tuyển bất phương trình

Quy tắc 01

|A| < m — hệ bất phương trình

∣ A ∣ < m ( m > 0 ) ⟺ − m < A < m

Điều kiện chặt hai phía, cho một khoảng mở bị chặn.

Quy tắc 02

|A| \le m — hệ (biên đóng)

∣ A ∣ \le m ( m \ge 0 ) ⟺ − m \le A \le m

Tương tự quy tắc 01 nhưng lấy cả hai điểm biên vào tập nghiệm.

Quy tắc 03

|A| > m — tuyển bất phương trình

∣ A ∣ > m ( m > 0 ) ⟺ A < − m hoặc A > m

Tách thành hai bất phương trình rời nhau, nối bằng "hoặc".

Quy tắc 04

|A| \ge m — tuyển (biên đóng)

∣ A ∣ \ge m ( m \ge 0 ) ⟺ A \le − m hoặc A \ge m

Tương tự quy tắc 03 nhưng lấy cả hai điểm biên vào tập nghiệm.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · BPT bậc nhất · Bài 2

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐẠI SỐ · BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Chủ đề: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 2/3 · Giá trị tuyệt đối

PHƯƠNG PHÁP

2 phương pháp giải bất phương trình giá trị tuyệt đối

Từ |A|⋛hằng số đến |A|⋛biểu thức chứa x — hai quy trình xử lý khác nhau

Phương pháp 1

|A| ⋛ m, với m là hằng số

B1

Xét dấu m : nếu m<0 kết luận ngay (vô nghiệm hoặc đúng \forall x).

B2

Áp dụng quy tắc 01–04 tương ứng để tách |A| khỏi dấu trị tuyệt đối.

B3

Giải hệ hoặc tuyển bất phương trình bậc nhất thu được.

B4

Kết luận tập nghiệm, biểu diễn trên trục số nếu cần.

Ví dụ minh họa

Giải: ∣ x − 2∣ \ge 3

\iff x − 2 \le − 3 hoặc x − 2 \ge 3 (quy tắc 04, m=3>0)

\iff x \le − 1 hoặc x \ge 5 (giải từng BPT)

Đáp số: x\le-1 hoặc x\ge 5

Phương pháp 2

|A| ⋛ B, với B là biểu thức chứa x

B1

Xét trường hợp B<0 : khi đó |A|\ge B luôn đúng.

B2

Xét trường hợp B\ge 0 : bình phương an toàn hai vế, đưa về A^{2}\ge B^{2}.

B3

Phân tích A^{2}-B^{2}=(A-B)(A+B)\ge 0 rồi lập bảng xét dấu.

B4

Hợp nghiệm hai trường hợp lại để có tập nghiệm cuối cùng.

Ví dụ minh họa

Giải: ∣2 x + 1∣ \ge x + 2

TH1: x + 2 < 0 ( x < − 2 ) — BPT luôn đúng \implies x<-2

TH2: x + 2 \ge 0 ( x \ge − 2 ) — ( 2 x + 1 ) 2 \ge ( x + 2 ) 2

\iff ( x − 1 ) ( x + 1 ) \ge 0 \iff x \le − 1 hoặc x \ge 1

Đáp số: hợp hai trường hợp \implies x \le − 1 hoặc x \ge 1

Lưu ý

Bình phương hai vế chỉ an toàn khi cả hai vế không âm — đây là lý do phương pháp 2 luôn phải tách trường hợp B<0 trước khi bình phương ở trường hợp B\ge 0.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · BPT bậc nhất · Bài 2

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐẠI SỐ · BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Chủ đề: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 2/3 · Giá trị tuyệt đối

LUYỆN TẬP

4 dạng bài tập cốt lõi

Từ |A| < m cơ bản đến |A| \ge B chứa biến và tổng nhiều giá trị tuyệt đối

Dạng 1 · |A| < m

Bất phương trình khoảng bị chặn

Giải bất phương trình ∣2 x − 1∣ < 3 .

Tách

-3<2x-1<3 (quy tắc 01, m=3>0)

Giải

− 1 < x < 2

Kết luận: tập nghiệm là -1<x<2

Dạng 2 · |A| \ge m

Bất phương trình hai tia đối nhau

Giải bất phương trình ∣ x − 2∣ \ge 3 .

Tách

x-2\le-3 hoặc x-2\ge 3 (quy tắc 04, m=3>0)

Giải

x \le − 1 hoặc x \ge 5

Kết luận: tập nghiệm là x\le-1 hoặc x\ge 5

Dạng 3 · |A| \ge B

Vế phải chứa biến

Giải bất phương trình ∣2 x + 1∣ \ge x + 2 .

Xét TH

B=x+2<0 luôn đúng; B\ge 0 \iff (x-1)(x+1)\ge 0

Hợp nghiệm

x \le − 1 hoặc x \ge 1

Kết luận: tập nghiệm là x\le-1 hoặc x\ge 1

Dạng 4 · Tổng hai giá trị tuyệt đối

|A| + |B| ⋛ hằng số

Giải bất phương trình ∣ x − 2∣ + ∣ x + 1∣ \le 5 .

Lập bảng

xét dấu (x-2) và (x+1), chia trục số thành 3 khoảng

Giải

− 2 \le x \le 3

Kết luận: tập nghiệm là -2\le x\le 3

THCS AI LUKATO · Toán 9 · BPT bậc nhất · Bài 2

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐẠI SỐ · BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Chủ đề: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 2/3 · Giá trị tuyệt đối

TỔNG KẾT

Ghi nhớ & luyện tập

Ôn lại toàn bộ kiến thức cốt lõi trước khi chuyển sang Bài 3: BPT quy về bậc nhất & bài toán tham số

Bảng công thức cốt lõi

Nội dung · Công thức

|A| < m · ∣ A ∣ < m ( m > 0 ) ⟺ − m < A < m

|A| \ge m · ∣ A ∣ \ge m ( m \ge 0 ) ⟺ A \le − m hoặc A \ge m

|A| \ge B (B chứa x) · ∣ A ∣ \ge B ⟺ B < 0 ∨ ( B \ge 0 ∧ A 2 \ge B 2 )

3 lỗi sai thường gặp

01

Quên xét dấu m trước khi áp dụng quy tắc — khi m<0 phải kết luận ngay, không được tách hệ/tuyển.

02

Bình phương hai vế không đúng điều kiện khi vế phải B chưa được xét dấu — chỉ an toàn khi B\ge 0.

03

Nhầm hệ và tuyển — |A|<m dùng "và" (hệ), |A|>m dùng "hoặc" (tuyển).

Tiếp theo

Bài 3: BPT quy về bậc nhất & bài toán tham số

Học cách giải bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, và biện luận bất phương trình bậc nhất một ẩn theo tham số m.

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Bài 2 — BPT chứa dấu giá trị tuyệt đối. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · BPT bậc nhất · Bài 2

Visual Learning Map · 4 sơ đồ bắt buộc

Nhìn cấu trúc bằng hình trước khi đọc công thức và lời giải chi tiết.

01 · Khóa cấu trúc

02 · Mind map

03 · Hình học / đồ thị

04 · Checkpoint

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm