Bỏ qua đến nội dung chính

Hình hộp chữ nhật & Hình lập phương · Bài 1/3

Bài 1/3 chuyên đề Hình học không gian: công thức thể tích, diện tích xung quanh — toàn phần, và đường chéo không gian của hình hộp chữ nhật & hình lập…

Cập nhật: 2026-09-26

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Chủ đề: Hình hộp chữ nhật & Hình lập phương

Bài 1/3 · Công thức thể tích, diện tích & đường chéo

Chuyên đề · Hình học không gian

Hình Hộp Chữ Nhật

& Hình Lập Phương

Nắm vững công thức thể tích, diện tích toàn phần — xung quanh, và đường chéo không gian của hình hộp chữ nhật, hình lập phương — nền tảng để học tiếp hình trụ, hình nón, hình cầu.

Thời lượng

45 phút

Độ khó

Cơ bản — Trung bình

Dạng bài

4 dạng cốt lõi

Yêu cầu

Định lý Pythagore

BÀI 1

Hộp chữ nhật & lập phương

V, S_tp, S_xq · đường chéo không gian

BÀI 2

Hình trụ & hình nón

Thể tích, diện tích xung quanh, toàn phần

BÀI 3

Hình cầu & tổng hợp

Công thức hình cầu · bài toán kết hợp nhiều khối

P3

Đường chéo không gian

Hai lần định lý Pythagore trên hình hộp

P4

2 phương pháp giải

Tính V, S · tính đường chéo không gian

P5

4 dạng bài tập

Hộp chữ nhật · lập phương · tìm kích thước · ứng dụng

Mục tiêu bài học

01

Nắm công thức thể tích V=abc của hình hộp chữ nhật và trường hợp đặc biệt hình lập phương.

02

Phân biệt và tính đúng diện tích xung quanh S_xq và diện tích toàn phần S_tp .

03

Tính đường chéo không gian bằng hai lần định lý Pythagore.

04

Giải bài toán tìm kích thước còn thiếu và ứng dụng thực tế (bể nước, thùng chứa).

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hình học không gian · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Chủ đề: Hình hộp chữ nhật & Hình lập phương

Bài 1/3 · Công thức thể tích, diện tích & đường chéo

ĐỊNH NGHĨA

Công thức hình hộp chữ nhật & hình lập phương

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' với ba kích thước a, b, c

Hộp chữ nhật ba kích thước a, b, c

V = ab c

S tp ​ = 2 ( ab + b c + c a )

d = a 2 + b 2 + c 2 ​

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có 6 mặt đều là hình chữ nhật, các cạnh đôi một bằng nhau theo ba kích thước a, b, c (dài, rộng, cao). Khi a=b=c , hình hộp chữ nhật trở thành hình lập phương — mọi mặt đều là hình vuông cạnh a.

Loại 1

Thể tích

V=abc

Tích ba kích thước a, b, c. Lập phương: V=a^{3}.

VD: hộp 3\times 4\times 12 \implies V=144 cm^{3}

Loại 2

Diện tích xung quanh & toàn phần

S_xq=2(a+b)c

S_tp=2(ab+bc+ca)

S_xq gồm 4 mặt bên, S_tp gồm cả 6 mặt. Lập phương: S_tp=6a^{2}.

VD: hộp tôn 4\times 3\times 2 \implies S_tp=52 m^{2}

Loại 3

Đường chéo không gian

d=\sqrt{a^{2}+b^{2}+c^{2}}

Đường chéo nối hai đỉnh đối diện qua tâm khối. Lập phương: d=a\sqrt{3}.

VD: hộp 3\times 4\times 12 \implies AC'=13 cm

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hình học không gian · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Chủ đề: Hình hộp chữ nhật & Hình lập phương

Bài 1/3 · Công thức thể tích, diện tích & đường chéo

ĐƯỜNG CHÉO

Tính đường chéo không gian bằng hai lần Pythagore

Ví dụ: AB=3cm, AD=4cm, AA'=12cm \implies đường chéo AC'=13cm

Quy tắc 01

Ba kích thước cho trước

AB=3, AD=4, AA'=12

Đây là ba cạnh xuất phát từ cùng đỉnh A: hai cạnh đáy và một cạnh bên (chiều cao).

Quy tắc 02

Pythagore lần 1 — đường chéo đáy

A C = 3 2 + 4 2 ​ = 5

Trong tam giác ABC vuông tại B, tính đường chéo mặt đáy AC trước.

Quy tắc 03

Pythagore lần 2 — đường chéo khối

A C ′ = 5 2 + 1 2 2 ​ = 13

Trong tam giác ACC' vuông tại C (vì CC' vuông góc đáy), tính tiếp AC'.

Quy tắc 04

Công thức trực tiếp

A C ′ = 3 2 + 4 2 + 1 2 2 ​ = 13

Có thể dùng ngay công thức d=\sqrt{a^{2}+b^{2}+c^{2}} mà không cần tách hai bước.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hình học không gian · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Chủ đề: Hình hộp chữ nhật & Hình lập phương

Bài 1/3 · Công thức thể tích, diện tích & đường chéo

PHƯƠNG PHÁP

2 phương pháp cốt lõi

Từ tính thể tích — diện tích đến tính đường chéo không gian bằng Pythagore

Phương pháp 1

Tính thể tích & diện tích toàn phần

B1

Xác định ba kích thước a, b, c (hoặc cạnh a nếu là lập phương).

B2

Áp dụng công thức V=abc và S_tp=2(ab+bc+ca).

B3

Thay số , tính toán cẩn thận, chú ý đơn vị (không quên bình phương với diện tích).

B4

Đối chiếu kết quả với đơn vị đề bài yêu cầu.

Ví dụ minh họa

Một hộp tôn hình chữ nhật có kích thước 4m \times 3m \times 2m. Tính diện tích tôn cần để phủ toàn bộ mặt ngoài của hộp.

S_tp=2(ab+bc+ca) (công thức toàn phần)

S_tp=2(4·3+3·2+4·2)=2·26 (thay số)

Đáp số: S tp ​ = 2 ( 4 ⋅ 3 + 3 ⋅ 2 + 4 ⋅ 2 ) = 52 (m^{2})

Phương pháp 2

Tính đường chéo không gian

B1

Xác định ba kích thước a, b, c xuất phát từ cùng một đỉnh.

B2

Pythagore lần 1 : tính đường chéo mặt đáy từ hai cạnh đáy.

B3

Pythagore lần 2 : kết hợp đường chéo đáy với cạnh bên (chiều cao).

B4

Hoặc dùng trực tiếp d=\sqrt{a^{2}+b^{2}+c^{2}} nếu chỉ cần kết quả cuối.

Ví dụ minh họa

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=3cm, AD=4cm, AA'=12cm. Tính độ dài đường chéo AC'.

AC^{2}=AB^{2}+AD^{2}=9+16=25 \implies AC=5 (Pythagore lần 1)

AC'^{2}=AC^{2}+AA'^{2}=25+144=169 (Pythagore lần 2)

Đáp số: AC'=13 (cm)

Lưu ý

Bộ ba "Pythagore không gian" (3, 4, 12, đường chéo 13) là biến thể của bộ ba Pythagore phẳng (5, 12, 13) — rất hay gặp trong bài tập.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hình học không gian · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Chủ đề: Hình hộp chữ nhật & Hình lập phương

Bài 1/3 · Công thức thể tích, diện tích & đường chéo

LUYỆN TẬP

4 dạng bài tập cốt lõi

Từ tính V, S hộp chữ nhật — lập phương đến tìm kích thước còn thiếu và ứng dụng thực tế

Dạng 1 · Hộp chữ nhật

Tính thể tích và diện tích toàn phần

Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5cm \times 6cm \times 8cm. Tính thể tích và diện tích toàn phần của hộp.

Thể tích

V=5·6·8=240

Diện tích

S=2(30+48+40)=2·118

Kết luận: V=240 cm^{3}, S_tp=236 cm^{2}

Dạng 2 · Hình lập phương

Tính diện tích toàn phần hình lập phương

Cho hình lập phương có cạnh a=4cm. Tính diện tích toàn phần.

Một mặt

S_{1}=a^{2}=4^{2}=16

Toàn phần

S_tp=6\cdot S_{1}=6\cdot 16

Kết luận: S tp ​ = 6 ⋅ 4 2 = 96 (cm^{2})

Dạng 3 · Tìm kích thước còn thiếu

Tìm chiều cao khi biết thể tích và đáy

Một hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật 6cm \times 5cm và có thể tích 180cm^{3}. Tính chiều cao của hình hộp.

Diện tích đáy

S_đáy=6·5=30

Chiều cao

h=V\div S_đáy=180\div 30

Kết luận: h=6 (cm)

Dạng 4 · Ứng dụng thực tế

Đổi thể tích bể nước ra lít

Một bể chứa nước hình hộp chữ nhật có kích thước 2m \times 2m \times 1m. Bể đang trống. Hỏi khi đổ đầy, bể chứa được bao nhiêu lít nước? (1m^{3}=1000 lít)

Thể tích

V=2·2·1=4 (m^{3})

Đổi đơn vị

4 m^{3}=4\cdot 1000 (lít)

Kết luận: 4000 lít nước

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hình học không gian · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Chủ đề: Hình hộp chữ nhật & Hình lập phương

Bài 1/3 · Công thức thể tích, diện tích & đường chéo

TỔNG KẾT

Ghi nhớ & luyện tập

Ôn lại toàn bộ kiến thức cốt lõi của Bài 1 — Hình hộp chữ nhật & Hình lập phương

Bảng công thức cốt lõi

Đại lượng · Công thức

Thể tích · V=abc (lập phương: V=a^{3})

Diện tích xung quanh · S_xq=2(a+b)c

Diện tích toàn phần · S_tp=2(ab+bc+ca) (lập phương: S_tp=6a^{2})

Đường chéo không gian · d=\sqrt{a^{2}+b^{2}+c^{2}} (lập phương: d=a\sqrt{3})

3 lỗi sai thường gặp

01

Nhầm S_xq và S_tp — S_xq chỉ gồm 4 mặt bên, S_tp gồm cả 6 mặt (thêm 2 mặt đáy).

02

Quên bình phương khi tính đường chéo — luôn tính a^{2}+b^{2}+c^{2} trước rồi mới lấy căn bậc hai.

03

Nhầm đơn vị thể tích và diện tích — thể tích dùng đơn vị lập phương (cm^{3}, m^{3}), diện tích dùng đơn vị bình phương (cm^{2}, m^{2}).

Tiếp theo

Bài 2 · Hình trụ & Hình nón

Bài học tiếp theo sẽ giới thiệu công thức thể tích và diện tích của hình trụ, hình nón — hai khối tròn xoay thường gặp trong bài toán thực tế.

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Bài 1 — Hình hộp chữ nhật & Hình lập phương. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hình học không gian · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm