Bỏ qua đến nội dung chính

Thu thập, phân loại dữ liệu & bảng tần số · Bài 1/3

Toán 9 · Xác suất & Thống kê · Bài 1/3: phân loại dữ liệu và lập, đọc bảng tần số.

Cập nhật: 2026-09-26

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · XÁC SUẤT & THỐNG KÊ

Chủ đề: Thống kê & Xác suất

Bài 1/3 · Thu thập, phân loại dữ liệu & bảng tần số

Chuyên đề · Thống kê & Xác suất

Thu Thập & Phân Loại

Dữ Liệu, Bảng Tần Số

Nắm cách phân loại dữ liệu thống kê và cách lập, đọc bảng tần số — nền tảng để tính các số đặc trưng ở Bài 2.

Thời lượng

40 phút

Độ khó

Cơ bản

Dạng bài

4 dạng cốt lõi

Yêu cầu

Không yêu cầu kiến thức trước

BÀI 1

Thu thập & bảng tần số

Phân loại dữ liệu · lập và đọc bảng tần số

BÀI 2

Số trung bình, trung vị, mốt

Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

BÀI 3

Xác suất biến cố

Xác suất trong trò chơi ngẫu nhiên đơn giản

Mục tiêu bài học

01

Phân biệt dữ liệu định tính và dữ liệu định lượng (rời rạc, liên tục).

02

Nắm cấu trúc bảng tần số : giá trị, tần số, và tổng tần số bằng cỡ mẫu.

03

Biết lập bảng tần số từ một dãy số liệu thô.

04

Biết đọc bảng tần số để trả lời các câu hỏi về dữ liệu.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Xác suất & Thống kê · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · XÁC SUẤT & THỐNG KÊ

Chủ đề: Thống kê & Xác suất

Bài 1/3 · Thu thập, phân loại dữ liệu & bảng tần số

ĐỊNH NGHĨA

Phân loại dữ liệu & cấu trúc bảng tần số

Định tính · Định lượng · Bảng tần số

Tổng tần số bằng cỡ mẫu

∑ n i ​ = N

Dữ liệu thống kê chia thành định tính (mô tả bằng chữ, không phải số, ví dụ: màu sắc, giới tính) và định lượng (biểu diễn bằng số, ví dụ: chiều cao, điểm số). Dữ liệu định lượng lại chia thành rời rạc (đếm được, ví dụ: số học sinh) và liên tục (đo được, ví dụ: chiều cao). Bảng tần số ghi lại mỗi giá trị của dữ liệu cùng số lần xuất hiện của nó (tần số n_i); tổng tất cả tần số luôn bằng cỡ mẫu N.

Loại 1

Dữ liệu định tính

Mô tả bằng chữ, không phải số

Không thể làm phép tính cộng, trừ trên dữ liệu định tính.

VD: màu tóc, giới tính, môn thể thao yêu thích

Loại 2

Dữ liệu định lượng rời rạc

Số nguyên, đếm được

Giá trị chỉ nhận số nguyên, thường thu được bằng cách đếm.

VD: số con trong gia đình, số học sinh giỏi

Loại 3

Dữ liệu định lượng liên tục

Số thực, đo được

Giá trị có thể nhận bất kỳ số nào trong một khoảng, thường thu được bằng cách đo.

VD: chiều cao, cân nặng, thời gian chạy

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Xác suất & Thống kê · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · XÁC SUẤT & THỐNG KÊ

Chủ đề: Thống kê & Xác suất

Bài 1/3 · Thu thập, phân loại dữ liệu & bảng tần số

BẢNG TẦN SỐ

Đọc và lập bảng tần số

Ví dụ: lớp 20 học sinh, tần số lớn nhất là 7

Quy tắc 01

Cấu trúc bảng tần số

Giá trị ↔ tần số

Mỗi dòng của bảng gồm một giá trị của dữ liệu và số lần giá trị đó xuất hiện.

Quy tắc 02

Tổng tần số bằng cỡ mẫu

\Sigma n_i=N

Cộng tất cả các tần số lại luôn bằng tổng số đối tượng được khảo sát.

Quy tắc 03

Tần số lớn nhất

max(n_i)

Cho biết giá trị nào xuất hiện phổ biến nhất trong mẫu dữ liệu.

Quy tắc 04

Tần số nhỏ nhất

min(n_i)

Cho biết giá trị nào xuất hiện ít, hiếm gặp nhất trong mẫu dữ liệu.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Xác suất & Thống kê · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · XÁC SUẤT & THỐNG KÊ

Chủ đề: Thống kê & Xác suất

Bài 1/3 · Thu thập, phân loại dữ liệu & bảng tần số

PHƯƠNG PHÁP

2 phương pháp cốt lõi

Lập bảng tần số từ số liệu thô · đọc bảng tần số có sẵn

Phương pháp 1

Lập bảng tần số từ dãy số liệu thô

B1

Liệt kê các giá trị khác nhau xuất hiện trong dãy số liệu.

B2

Đếm số lần xuất hiện của từng giá trị (tần số).

B3

Lập bảng gồm hai dòng: giá trị và tần số tương ứng.

B4

Kiểm tra : tổng tần số phải bằng số lượng số liệu ban đầu.

Ví dụ minh họa

Cỡ giày của 10 học sinh: 3, 4, 3, 5, 4, 4, 5, 3, 5, 4. Lập bảng tần số.

Cỡ giày 3 xuất hiện 3 lần, cỡ 4 xuất hiện 4 lần, cỡ 5 xuất hiện 3 lần

Kiểm tra: 3+4+3=10 (bằng đúng 10 số liệu ban đầu)

Đáp số: Bảng tần số: cỡ 3→3, cỡ 4→4, cỡ 5→3

Phương pháp 2

Đọc bảng tần số có sẵn

B1

Xác định câu hỏi cần tìm: tổng tần số, tần số lớn nhất, hay giá trị ứng với một tần số.

B2

Dò bảng theo đúng cột giá trị cần tìm.

B3

Tính tổng các tần số nếu câu hỏi yêu cầu cỡ mẫu.

B4

Đối chiếu kết quả với đề bài (ví dụ số học sinh đã cho).

Ví dụ minh họa

Bảng tần số điểm kiểm tra của lớp 20 học sinh: điểm 6,7,8,9,10 có tần số lần lượt 3,5,7,4,1. Điểm nào có tần số lớn nhất?

So sánh các tần số: 3, 5, 7, 4, 1

Tần số lớn nhất là 7, ứng với điểm 8 (kiểm tra: 3+5+7+4+1=20)

Đáp số: Điểm 8 có tần số lớn nhất (bằng 7)

Lưu ý

Luôn kiểm tra lại tổng tần số sau khi lập bảng — nếu tổng không khớp với số lượng số liệu ban đầu thì chắc chắn đã đếm sót hoặc đếm thừa.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Xác suất & Thống kê · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · XÁC SUẤT & THỐNG KÊ

Chủ đề: Thống kê & Xác suất

Bài 1/3 · Thu thập, phân loại dữ liệu & bảng tần số

LUYỆN TẬP

4 dạng bài tập cốt lõi

Từ phân loại dữ liệu đến lập và đọc bảng tần số

Dạng 1 · Phân loại dữ liệu

Định tính hay định lượng?

Phân loại các dữ liệu sau: (a) màu áo đồng phục, (b) số học sinh trong lớp, (c) chiều cao của học sinh.

(a) Màu áo

Định tính (mô tả bằng chữ)

(b) Số học sinh

Định lượng rời rạc (đếm được)

Kết luận: (c) chiều cao là định lượng liên tục (đo được)

Dạng 2 · Lập bảng tần số

Lập bảng tần số từ số liệu thô

Cỡ giày của 12 học sinh: 38, 39, 38, 40, 39, 38, 41, 39, 40, 38, 39, 40. Tần số của cỡ giày 40 là bao nhiêu?

Đếm cỡ 40

xuất hiện ở vị trí thứ 4, 9, 12

Kiểm tra tổng

38→4, 39→4, 40→3, 41→1, tổng=12

Kết luận: Tần số của cỡ giày 40 là 3

Dạng 3 · Đọc bảng tần số

Tìm giá trị có tần số nhỏ nhất

Bảng tần số điểm kiểm tra của lớp 20 học sinh: điểm 6,7,8,9,10 có tần số lần lượt 3,5,7,4,1. Điểm nào có tần số nhỏ nhất?

So sánh tần số

3, 5, 7, 4, 1

Tần số nhỏ nhất

bằng 1, ứng với điểm 10

Kết luận: Điểm 10 có tần số nhỏ nhất (bằng 1)

Dạng 4 · Tổng hợp

Đối chiếu tổng tần số với cỡ mẫu

Bảng điểm kiểm tra của một nhóm 12 học sinh: điểm 5,6,7,8,9 có tần số lần lượt 2,3,4,2,1. Điểm nào phổ biến nhất trong nhóm?

Kiểm tra tổng

2+3+4+2+1=12 (khớp với 12 học sinh)

Tần số lớn nhất

bằng 4, ứng với điểm 7

Kết luận: Điểm 7 là điểm phổ biến nhất trong nhóm

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Xác suất & Thống kê · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · XÁC SUẤT & THỐNG KÊ

Chủ đề: Thống kê & Xác suất

Bài 1/3 · Thu thập, phân loại dữ liệu & bảng tần số

TỔNG KẾT

Ghi nhớ & luyện tập

Ôn lại toàn bộ kiến thức cốt lõi của Bài 1 — Bảng tần số

Bảng công thức cốt lõi

Khái niệm · Ý nghĩa · Ghi chú

Dữ liệu định tính · Mô tả bằng chữ · Không tính toán được

Dữ liệu định lượng · Biểu diễn bằng số · Rời rạc hoặc liên tục

Tổng tần số · \Sigma n_i=N · Bằng đúng cỡ mẫu

Tần số lớn/nhỏ nhất · max(n_i), min(n_i) · Giá trị phổ biến/hiếm nhất

3 lỗi sai thường gặp

01

Nhầm định tính với định lượng — dữ liệu có thể viết bằng số (như mã số học sinh) nhưng vẫn là định tính nếu không dùng để tính toán.

02

Đếm sót hoặc đếm thừa khi lập bảng tần số — luôn kiểm tra tổng tần số bằng cỡ mẫu ban đầu.

03

Nhầm tần số lớn nhất với giá trị lớn nhất — tần số lớn nhất là số lần xuất hiện nhiều nhất, không phải giá trị số lớn nhất trong bảng.

Tiếp theo

Bài 2 · Số trung bình, trung vị, mốt

Bài tiếp theo sẽ dùng chính bảng tần số vừa học để tính các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của dữ liệu.

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Bài 1 — Bảng tần số. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Xác suất & Thống kê · Bài 1

Visual Learning Map · 4 sơ đồ bắt buộc

Nhìn cấu trúc bằng hình trước khi đọc công thức và lời giải chi tiết.

01 · Khóa cấu trúc

02 · Mind map

03 · Hình học / đồ thị

04 · Checkpoint

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm