Bỏ qua đến nội dung chính

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai · Bài 1/3

Các phép biến đổi căn thức cơ bản: đưa thừa số ra/vào dấu căn, cộng trừ căn thức đồng dạng, hằng đẳng thức sqrtA^2=|A|, trục căn thức ở mẫu và điều kiện xác…

Cập nhật: 2026-09-24

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 1/3 · Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Chuyên đề · Căn thức bậc hai

Rút Gọn Biểu Thức

Chứa Căn Thức Bậc Hai

Nắm vững các phép biến đổi căn thức cơ bản — đưa thừa số ra ngoài/vào trong dấu căn, cộng trừ căn thức đồng dạng, hằng đẳng thức \sqrt{A}^{2}=|A| — cùng kỹ thuật trục căn thức ở mẫu và xác định điều kiện xác định.

Thời lượng

45 phút

Độ khó

Cơ bản - Trung bình

Dạng bài

4 dạng cốt lõi

Yêu cầu

Căn bậc hai số học

BÀI 1

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Đưa thừa số ra/vào căn, cộng trừ đồng dạng, trục căn đơn giản

BÀI 2

Biểu thức chứa căn với biến số

Rút gọn biểu thức đại số chứa \sqrt{x}, trục căn nhiều số hạng, căn kép

BÀI 3

Phương trình vô tỷ & GTLN-GTNN chứa căn

Giải phương trình chứa căn, bất đẳng thức căn cơ bản

Mục tiêu bài học

01

Thành thạo đưa thừa số ra/vào dấu căn và cộng trừ căn đồng dạng.

02

Áp dụng hằng đẳng thức \sqrt{A}^{2} = |A| để rút gọn biểu thức.

03

Thực hiện trục căn thức ở mẫu với mẫu là một căn thức.

04

Xác định điều kiện xác định của biểu thức chứa căn.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 1/3 · Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

ĐỊNH NGHĨA

Các phép biến đổi căn thức cơ bản

Đưa thừa số ra/vào căn · Cộng trừ đồng dạng · \sqrt{A}^{2}=|A|

Hằng đẳng thức nền tảng

\sqrt{A}^{2} = |A| · \sqrt{a^{2}b} = a\sqrt{b} (a\ge 0)

Mọi phép biến đổi căn thức bậc hai đều dựa trên hai quy tắc gốc: căn bậc hai số học của một bình phương bằng giá trị tuyệt đối, và có thể tách một thừa số chính phương ra ngoài dấu căn. Từ đó suy ra các kỹ thuật rút gọn, cộng trừ và trục căn thức.

Loại 1

Đưa thừa số ra/vào dấu căn

\sqrt{a^{2}b} = a\sqrt{b} · a\sqrt{b} = \sqrt{a^{2}b} (a\ge 0)

Tách thừa số chính phương trong căn ra ngoài, hoặc gộp một thừa số dương vào trong căn để so sánh, cộng trừ.

VD: \sqrt{50}=\sqrt{25\cdot 2}=5\sqrt{2}

Loại 2

Cộng trừ căn thức đồng dạng

m\sqrt{a} \pm n\sqrt{a} = (m\pm n)\sqrt{a}

Chỉ cộng trừ được các căn thức có cùng biểu thức dưới dấu căn (sau khi đã rút gọn về dạng đơn giản nhất).

VD: 5\sqrt{2}-3\sqrt{2}+2\sqrt{2}=4\sqrt{2}

Loại 3

Hằng đẳng thức căn cơ bản

\sqrt{A}^{2} = |A| · (\sqrt{a}\pm\sqrt{b})^{2} = a+b\pm 2\sqrt{ab}

Dùng để rút gọn biểu thức chứa căn của một bình phương, hoặc khai triển bình phương của tổng/hiệu hai căn.

VD: x=\sqrt{2}+1 \implies x^{2}=3+2\sqrt{2}

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 1/3 · Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH

4 quy tắc tìm ĐKXĐ của biểu thức chứa căn

Biểu thức trong căn \ge 0 · Mẫu chứa căn \neq 0

Quy tắc 01

\sqrt{A} xác định khi A \ge 0

A \ge 0

Biểu thức dưới dấu căn phải không âm để căn bậc hai số học có nghĩa.

Quy tắc 02

1/\sqrt{A} xác định khi A > 0

A > 0

Căn thức ở mẫu phải dương ngặt — vừa không âm (để căn có nghĩa) vừa khác 0 (để mẫu khác 0).

Quy tắc 03

Tổng nhiều căn thức

Giao các điều kiện từng căn

ĐKXĐ của tổng/hiệu nhiều căn thức là giao của tất cả điều kiện riêng từng căn.

Quy tắc 04

Đếm giá trị nguyên thỏa ĐKXĐ

Liệt kê các số nguyên trong khoảng

Sau khi tìm được khoảng nghiệm, đếm trực tiếp các giá trị nguyên nằm trong khoảng đó.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 1/3 · Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

PHƯƠNG PHÁP

2 phương pháp cốt lõi

Rút gọn tổng các căn · Trục căn thức ở mẫu

Phương pháp 1

Rút gọn tổng/hiệu các căn thức

B1

Phân tích số dưới căn thành tích có thừa số chính phương.

B2

Đưa thừa số chính phương ra ngoài dấu căn.

B3

Nhóm các căn thức đồng dạng lại với nhau.

B4

Cộng trừ hệ số của các căn đồng dạng.

Ví dụ minh họa

Rút gọn biểu thức: A = \sqrt{50} - \sqrt{18} + \sqrt{8}.

\sqrt{50}=5\sqrt{2}, \sqrt{18}=3\sqrt{2}, \sqrt{8}=2\sqrt{2} (đưa ra ngoài căn)

A=5\sqrt{2}-3\sqrt{2}+2\sqrt{2}=4\sqrt{2} (cộng trừ đồng dạng)

Đáp số: A = 4\sqrt{2}

Phương pháp 2

Trục căn thức ở mẫu

B1

Xác định căn thức đang ở mẫu số.

B2

Nhân cả tử và mẫu với chính căn thức đó.

B3

Rút gọn mẫu số về số nguyên (vì \sqrt{a}\cdot\sqrt{a}=a).

B4

Rút gọn phân số nếu tử và mẫu có ước chung.

Ví dụ minh họa

Trục căn thức ở mẫu: B = 6/\sqrt{3}.

B=6/\sqrt{3}=6\sqrt{3}/(\sqrt{3}\cdot\sqrt{3})=6\sqrt{3}/3 (nhân với \sqrt{3})

B=2\sqrt{3} (rút gọn 6/3)

Đáp số: B = 2\sqrt{3}

Lưu ý

Chỉ được cộng trừ các căn thức đồng dạng (cùng biểu thức dưới dấu căn) — luôn đưa về dạng đơn giản nhất trước khi cộng trừ.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 1/3 · Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

LUYỆN TẬP

4 dạng bài tập cốt lõi

Từ rút gọn căn đồng dạng đến điều kiện xác định

Dạng 1 · Rút gọn căn đồng dạng

Rút gọn tổng các căn thức

Rút gọn biểu thức: A = \sqrt{45} - 3\sqrt{20} + \sqrt{80}.

Đưa ra ngoài căn

\sqrt{45}=3\sqrt{5}, \sqrt{20}=2\sqrt{5}, \sqrt{80}=4\sqrt{5}

Cộng trừ

A=3\sqrt{5}-3(2\sqrt{5})+4\sqrt{5}=3\sqrt{5}-6\sqrt{5}+4\sqrt{5}=\sqrt{5}

Kết luận: A = \sqrt{5}

Dạng 2 · Giá trị biểu thức

Tính giá trị biểu thức chứa căn

Cho x = \sqrt{2} + 1. Tính giá trị của biểu thức P = x^{2} - 2x - 1.

Tính x^{2}

x^{2}=(\sqrt{2}+1)^{2}=2+2\sqrt{2}+1=3+2\sqrt{2}

Thay vào P

P=3+2\sqrt{2}-2(\sqrt{2}+1)-1=3+2\sqrt{2}-2\sqrt{2}-2-1=0

Kết luận: P = 0

Dạng 3 · Trục căn thức ở mẫu

Trục căn thức ở mẫu số

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức: B = 6/\sqrt{3}.

Nhân với \sqrt{3}

B=6\sqrt{3}/(\sqrt{3}\cdot\sqrt{3})=6\sqrt{3}/3

Rút gọn

B=2\sqrt{3}

Kết luận: B = 2\sqrt{3}

Dạng 4 · Điều kiện xác định

Đếm giá trị nguyên thỏa ĐKXĐ

Tìm số các giá trị nguyên của x thỏa mãn ĐKXĐ của \sqrt{2-x} + \sqrt{x+3}.

Lập ĐKXĐ

2-x\ge 0 và x+3\ge 0 \implies -3\le x\le 2

Đếm giá trị nguyên

x\in{-3,-2,-1,0,1,2}: 6 giá trị

Kết luận: 6 giá trị nguyên

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 1/3 · Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

TỔNG KẾT

Ghi nhớ & luyện tập

Ôn lại toàn bộ kiến thức cốt lõi của Bài 1 — Rút gọn biểu thức chứa căn

Bảng công thức cốt lõi

Khái niệm · Công thức / Kí hiệu · Ghi chú

Hằng đẳng thức căn · \sqrt{A}^{2} = |A| · Nền tảng mọi phép biến đổi

Đưa ra ngoài dấu căn · \sqrt{a^{2}b} = a\sqrt{b} (a\ge 0) · Tách thừa số chính phương

Cộng trừ đồng dạng · m\sqrt{a} \pm n\sqrt{a} = (m\pm n)\sqrt{a} · Chỉ với căn cùng biểu thức

Trục căn ở mẫu · Nhân tử và mẫu với \sqrt{a} · \sqrt{a}\cdot\sqrt{a} = a

3 lỗi sai thường gặp

01

Cộng trừ căn không đồng dạng — nhầm rằng \sqrt{a}+\sqrt{b}=\sqrt{a+b}, điều này chỉ đúng khi một trong hai số bằng 0.

02

Quên trị tuyệt đối — viết \sqrt{A}^{2}=A mà quên xét dấu của A, dẫn đến sai khi A âm.

03

Bỏ sót điều kiện xác định — không kiểm tra biểu thức trong căn không âm hoặc mẫu chứa căn khác 0.

Tiếp theo

Bài 2 · Biểu thức chứa căn với biến số

Bài tiếp theo sẽ rút gọn các biểu thức đại số chứa \sqrt{x}, trục căn thức ở mẫu có nhiều số hạng và làm việc với căn kép (căn lồng căn).

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Bài 1 — Căn thức bậc hai. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 1

thcs.lukatoai.kr

Visual Learning Map · 4 sơ đồ bắt buộc

Nhìn cấu trúc bằng hình trước khi đọc công thức và lời giải chi tiết.

01 · Khóa cấu trúc

02 · Mind map

03 · Hình học / đồ thị

04 · Checkpoint

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm