Bỏ qua đến nội dung chính

Phương trình vô tỷ & GTLN-GTNN chứa căn · Bài 3/3

Giải phương trình chứa căn bằng bình phương hai vế, loại nghiệm ngoại lai, giải hệ phương trình chứa căn, tìm GTLN-GTNN bằng bất đẳng thức căn cơ bản.

Cập nhật: 2026-09-24

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 3/3 · Phương trình vô tỷ & GTLN-GTNN chứa căn

Chuyên đề · Căn thức bậc hai

Phương Trình Vô Tỷ

& GTLN-GTNN Chứa Căn

Giải các phương trình chứa căn thức bằng phép bình phương hai vế, nhận diện và loại bỏ nghiệm ngoại lai, giải hệ phương trình chứa căn, và tìm giá trị lớn nhất — nhỏ nhất của biểu thức chứa căn bằng bất đẳng thức căn cơ bản.

Thời lượng

45 phút

Độ khó

Trung bình - Nâng cao

Dạng bài

4 dạng cốt lõi

Yêu cầu

Đã học Bài 1, Bài 2

BÀI 1

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Đưa thừa số ra/vào căn, cộng trừ đồng dạng, trục căn đơn giản

BÀI 2

Biểu thức chứa căn với biến số

Rút gọn biểu thức đại số chứa √x, trục căn nhiều số hạng, căn kép

BÀI 3

Phương trình vô tỷ & GTLN-GTNN chứa căn

Giải phương trình chứa căn, bất đẳng thức căn cơ bản

Mục tiêu bài học

01

Giải phương trình dạng √A = B bằng phép bình phương có kiểm tra điều kiện.

02

Giải phương trình dạng √A + √B = C bằng cách chuyển vế và bình phương lặp lại.

03

Nhận diện và loại bỏ nghiệm ngoại lai khi đối chiếu với ĐKXĐ.

04

Tìm GTLN-GTNN biểu thức chứa căn bằng bất đẳng thức √a+√b\ge√(a+b).

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 3

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 3/3 · Phương trình vô tỷ & GTLN-GTNN chứa căn

ĐỊNH NGHĨA

3 dạng phương trình & bất đẳng thức chứa căn

√A=B (bình phương) · √A+√B=C (chuyển vế) · √a+√b\ge√(a+b)

Nguyên tắc cốt lõi

√A = B ⟺ {B\ge0, A=B^{2}} · √a+√b \ge √(a+b) (a,b\ge0)

Khi bình phương hai vế một phương trình chứa căn, phép biến đổi chỉ là phép suy ra tương đương nếu vế không chứa căn không âm — nếu không sẽ sinh ra nghiệm ngoại lai. Với bất đẳng thức căn, √a+√b\ge√(a+b) là công cụ nền tảng để tìm giá trị lớn nhất — nhỏ nhất của tổng các căn thức.

Loại 1

Phương trình dạng √A = B

√A = B ⟺ B\ge0 và A=B^{2}

Trước khi bình phương, bắt buộc kiểm tra vế phải B\ge0 — nếu không nghiệm tìm được có thể là nghiệm ngoại lai.

VD: √(2x+3)=x ⟹ x\ge0, 2x+3=x^{2}

Loại 2

Phương trình dạng √A + √B = C

Chuyển 1 căn qua vế phải rồi bình phương

Cô lập một căn thức, bình phương để khử nó, có thể cần bình phương lần thứ hai để khử căn còn lại.

VD: √(x+5)+√(x+2)=3

Loại 3

Bất đẳng thức căn cơ bản

√a+√b \ge √(a+b) · (√a+√b)^{2} \le 2(a+b)

Dùng để chặn trên/dưới tổng các căn thức khi tìm GTLN-GTNN của biểu thức có ràng buộc a+b=hằng số.

VD: a+b=4 ⟹ √a+√b \le 2√2

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 3

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 3/3 · Phương trình vô tỷ & GTLN-GTNN chứa căn

NGHIỆM NGOẠI LAI

4 quy tắc tránh sai sót khi giải phương trình vô tỷ

Kiểm tra ĐKXĐ trước khi bình phương · Đối chiếu nghiệm sau khi giải

Quy tắc 01

Luôn lập ĐKXĐ trước tiên

Biểu thức trong căn \ge 0

Xác định miền giá trị hợp lệ của x trước khi thực hiện bất kỳ phép biến đổi nào.

Quy tắc 02

Kiểm tra vế phải trước khi bình phương

√A=B chỉ đúng khi B\ge0

Nếu không kiểm tra B\ge0, phép bình phương có thể sinh thêm nghiệm không thỏa phương trình gốc.

Quy tắc 03

Đối chiếu nghiệm với ĐKXĐ

So sánh nghiệm tìm được với miền xác định

Sau khi giải phương trình bậc hai/bậc nhất thu được, loại bỏ nghiệm không thỏa ĐKXĐ ban đầu.

Quy tắc 04

Thử lại vào phương trình gốc

Thay nghiệm vào phương trình ban đầu để kiểm chứng

Cách chắc chắn nhất để phát hiện nghiệm ngoại lai là thay trực tiếp vào phương trình chứa căn ban đầu.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 3

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 3/3 · Phương trình vô tỷ & GTLN-GTNN chứa căn

PHƯƠNG PHÁP

2 phương pháp cốt lõi

Giải √A=B · Giải √A+√B=C

Phương pháp 1

Giải phương trình dạng √A = B

B1

Lập ĐKXĐ để A có nghĩa (A\ge0).

B2

Kiểm tra điều kiện B\ge0 trước khi bình phương.

B3

Bình phương hai vế: A = B^{2}, giải phương trình thu được.

B4

Loại nghiệm không thỏa B\ge0 (nghiệm ngoại lai).

Ví dụ minh họa

Giải phương trình: √(2x+3) = x.

ĐK: x\ge0 (vì vế phải = √(2x+3)\ge0) (điều kiện B\ge0)

Bình phương: 2x+3=x^{2} ⟹ x^{2}−2x−3=0 ⟹ (x−3)(x+1)=0 ⟹ x=3 hoặc x=−1 (loại x=−1 vì x<0)

Đáp số: x = 3

Phương pháp 2

Giải phương trình dạng √A + √B = C

B1

Lập ĐKXĐ cho cả A\ge0 và B\ge0.

B2

Chuyển một căn thức sang vế phải rồi bình phương.

B3

Rút gọn để cô lập căn thức còn lại.

B4

Bình phương lần hai, giải và đối chiếu ĐKXĐ.

Ví dụ minh họa

Giải phương trình: √(x+5) + √(x+2) = 3.

ĐK: x\ge−2. Chuyển vế: √(x+5)=3−√(x+2) (cần 3−√(x+2)\ge0 ⟹ x\le7) (cô lập 1 căn)

Bình phương: x+5=9−6√(x+2)+x+2 ⟹ 6√(x+2)=6 ⟹ √(x+2)=1 ⟹ x=−1 (bình phương lần 2)

Đáp số: x = −1 (thỏa ĐKXĐ, thử lại: √4+√1=2+1=3 ✓)

Lưu ý

Sau mỗi lần bình phương , phương trình mới có thể không tương đương với phương trình gốc — luôn thử lại nghiệm vào phương trình ban đầu để loại nghiệm ngoại lai.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 3

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 3/3 · Phương trình vô tỷ & GTLN-GTNN chứa căn

LUYỆN TẬP

4 dạng bài tập cốt lõi

Từ phương trình vô tỷ đến hệ phương trình và GTLN-GTNN chứa căn

Dạng 1 · Phương trình √A+√B=C

Giải phương trình tổng hai căn thức bằng hằng số

Giải phương trình: √(x+3) + √(x−1) = 4.

Chuyển vế & bình phương

√(x+3)=4−√(x−1) ⟹ x+3=16−8√(x−1)+x−1

Rút gọn

−12=−8√(x−1) ⟹ √(x−1)=3/2 ⟹ x=13/4

Kết luận: x = 13/4

Dạng 2 · Phương trình quy về bậc hai

Đặt ẩn phụ đưa phương trình chứa căn về bậc hai

Tìm tổng các nghiệm của phương trình: 2x^{2}−3x+1 = 2√(2x^{2}−3x).

Đặt t=√(2x^{2}−3x)\ge0

t^{2}+1=2t ⟹ (t−1)^{2}=0 ⟹ t=1 ⟹ 2x^{2}−3x=1

Áp dụng Vi-ét

2x^{2}−3x−1=0 ⟹ tổng nghiệm = −(−3)/2 = 3/2

Kết luận: Tổng các nghiệm = 3/2

Dạng 3 · Hệ phương trình chứa căn

Đặt ẩn phụ giải hệ phương trình có căn thức

Cho hệ √x+√y=5 và x+y=13, với x,y\ge0. Tính |x−y|.

Đặt s=√x, t=√y

s+t=5, s^{2}+t^{2}=13 ⟹ 2st=(s+t)^{2}−(s^{2}+t^{2})=12 ⟹ st=6

Giải s,t rồi suy ra x,y

s,t là nghiệm z^{2}−5z+6=0 ⟹ {s,t}={2,3} ⟹ {x,y}={4,9}

Kết luận: |x−y| = 5

Dạng 4 · GTLN-GTNN chứa căn

Tìm giá trị lớn nhất bằng bất đẳng thức căn

Cho a+b=4, a,b\ge0. Tìm giá trị lớn nhất của G = √a + √b.

Bình phương G

G^{2}=a+b+2√(ab)=4+2√(ab)

Áp dụng AM-GM

ab\le((a+b)/2)^{2}=4 ⟹ G^{2}\le4+2·2=8 ⟹ G\le2√2 (dấu = khi a=b=2)

Kết luận: max G = 2√2

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 3

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · CĂN THỨC BẬC HAI

Chủ đề: Căn thức bậc hai

Bài 3/3 · Phương trình vô tỷ & GTLN-GTNN chứa căn

TỔNG KẾT

Ghi nhớ & luyện tập

Ôn lại toàn bộ kiến thức cốt lõi của Bài 3 — Phương trình vô tỷ & GTLN-GTNN chứa căn

Bảng công thức cốt lõi

Khái niệm · Công thức / Kí hiệu · Ghi chú

Phương trình √A=B · B\ge0 và A=B^{2} · Kiểm tra B\ge0 trước khi bình phương

Phương trình √A+√B=C · Cô lập 1 căn rồi bình phương · Có thể cần bình phương 2 lần

Bất đẳng thức căn · √a+√b\ge√(a+b) (a,b\ge0) · Dùng cho bài toán GTLN-GTNN

Hệ chứa căn · Đặt s=√x, t=√y · Đưa về hệ đối xứng cơ bản

3 lỗi sai thường gặp

01

Quên kiểm tra B\ge0 — bình phương √A=B mà không xét dấu vế phải, dẫn đến nghiệm ngoại lai.

02

Không đối chiếu ĐKXĐ — tìm được nghiệm của phương trình sau khi bình phương nhưng không kiểm tra lại miền xác định ban đầu.

03

Nhầm dấu bất đẳng thức căn — áp dụng sai chiều √a+√b\ge√(a+b) khi tìm GTNN thay vì GTLN.

Hoàn thành

Chuyên đề Căn thức bậc hai — 3/3 bài học

Bạn đã hoàn thành trọn vẹn chuyên đề Căn thức bậc hai: từ rút gọn cơ bản, biểu thức chứa biến, đến phương trình vô tỷ và GTLN-GTNN. Hãy luyện tập thêm để thành thạo hoàn toàn.

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Bài 3 — Căn thức bậc hai. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Căn thức bậc hai · Bài 3

thcs.lukatoai.kr

Visual Learning Map · 4 sơ đồ bắt buộc

Nhìn cấu trúc bằng hình trước khi đọc công thức và lời giải chi tiết.

01 · Khóa cấu trúc

02 · Mind map

03 · Hình học / đồ thị

04 · Checkpoint

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm