Bỏ qua đến nội dung chính

Dây cung, tiếp tuyến & vị trí tương đối hai đường tròn · Bài 1/3

Quan hệ dây cung và khoảng cách đến tâm; tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau; vị trí tương đối của hai đường tròn.

Cập nhật: 2026-09-26

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐƯỜNG TRÒN

Chủ đề: Đường tròn

Bài 1/3 · Dây cung, tiếp tuyến & vị trí tương đối hai đường tròn

Chuyên đề · Đường tròn

Dây Cung, Tiếp Tuyến

& Vị Trí Tương Đối

Nắm vững quan hệ giữa dây cung và khoảng cách đến tâm, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, và cách xét vị trí tương đối của hai đường tròn — nền tảng để giải mọi bài toán về đường tròn.

Thời lượng

45 phút

Độ khó

Cơ bản - Trung bình

Dạng bài

4 dạng cốt lõi

Yêu cầu

Định lý Pythagore, tam giác đồng dạng

BÀI 1

Dây cung, tiếp tuyến & vị trí tương đối hai đường tròn

Khoảng cách tâm-dây, hai tiếp tuyến cắt nhau, vị trí tương đối

BÀI 2

Góc với đường tròn

Góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây, phương tích

BÀI 3

Tứ giác nội tiếp & độ dài cung

Tứ giác nội tiếp, độ dài cung, diện tích hình quạt

Mục tiêu bài học

01

Áp dụng quan hệ dây cung và khoảng cách đến tâm d^{2}+(dây/2)^{2}=R^{2}.

02

Sử dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau MA=MB để giải bài toán tiếp tuyến.

03

Xét vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào d, R, r.

04

Tính độ dài tiếp tuyến chung (ngoài, trong) của hai đường tròn.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Đường tròn · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐƯỜNG TRÒN

Chủ đề: Đường tròn

Bài 1/3 · Dây cung, tiếp tuyến & vị trí tương đối hai đường tròn

ĐỊNH NGHĨA

3 nhóm kiến thức cốt lõi về đường tròn

Dây và khoảng cách tâm · Hai tiếp tuyến cắt nhau · Vị trí tương đối

Thiết lập bài toán

Đường tròn (O; R) · Dây AB · d = khoảng cách từ O đến dây · M ngoài đường tròn, MA, MB là tiếp tuyến

Ba nhóm kiến thức nền tảng của chương Đường tròn: quan hệ giữa độ dài dây và khoảng cách từ tâm đến dây, tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm, và cách xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn dựa vào khoảng cách hai tâm.

Loại 1

Dây cung và khoảng cách đến tâm

d^{2} + (dây/2)^{2} = R^{2}

Dây càng gần tâm thì càng dài; hai dây bằng nhau khi và chỉ khi chúng cách đều tâm.

VD: R=5, AB=8 ⟹ d=3

Loại 2

Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

MA = MB · OM là phân giác góc AMB và góc AOB · OM ⊥ AB

Từ một điểm ngoài đường tròn, hai tiếp tuyến luôn bằng nhau và đường nối điểm đó với tâm là trục đối xứng của hình.

VD: R=3, OM=5 ⟹ MA=4

Loại 3

Vị trí tương đối của hai đường tròn

So sánh d với R+r và |R−r|

d>R+r: ngoài nhau · |R−r|<d<R+r: cắt nhau · d=R+r hoặc d=|R−r|: tiếp xúc · d<|R−r|: đựng nhau.

VD: R₁=5, R₂=3, d=6 ⟹ cắt nhau tại 2 điểm

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Đường tròn · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐƯỜNG TRÒN

Chủ đề: Đường tròn

Bài 1/3 · Dây cung, tiếp tuyến & vị trí tương đối hai đường tròn

4 CÔNG CỤ CỐT LÕI

Toàn bộ công cụ về dây cung, tiếp tuyến và hai đường tròn

4 công cụ cốt lõi cần ghi nhớ

Công cụ 01

Dây và khoảng cách tâm

d^{2}+(dây/2)^{2}=R^{2}

Dùng khi biết bán kính và một trong hai đại lượng (dây hoặc khoảng cách) để tìm đại lượng còn lại.

Công cụ 02

Tiếp tuyến từ một điểm

MA=MB=√(OM^{2}−R^{2})

Dùng khi biết bán kính R và khoảng cách OM từ điểm ngoài đến tâm.

Công cụ 03

Vị trí tương đối hai đường tròn

So sánh d với R+r và |R−r|

Xác định hai đường tròn ngoài nhau, cắt nhau, tiếp xúc trong/ngoài, hay đựng nhau.

Công cụ 04

Tiếp tuyến chung của hai đường tròn

Ngoài: √(d^{2}−(R−r)^{2}) · Trong: √(d^{2}−(R+r)^{2})

Dùng khi biết hai bán kính R, r và khoảng cách hai tâm d.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Đường tròn · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐƯỜNG TRÒN

Chủ đề: Đường tròn

Bài 1/3 · Dây cung, tiếp tuyến & vị trí tương đối hai đường tròn

PHƯƠNG PHÁP

2 phương pháp cốt lõi

Khoảng cách từ tâm đến nhiều dây · Tính đoạn MH khi biết tiếp tuyến

Phương pháp 1

Tính khoảng cách từ tâm đến nhiều dây khác nhau

B1

Xác định bán kính R và độ dài mỗi dây đã cho.

B2

Áp dụng công thức d^{2}=R^{2}−(dây/2)^{2} cho từng dây.

B3

Khai căn để tìm từng khoảng cách d₁, d₂.

B4

Kết hợp các khoảng cách theo yêu cầu bài toán (tổng, hiệu, tỉ số...).

Ví dụ minh họa

Đường tròn (O; R=5cm) có hai dây AB=8cm, CD=6cm. Gọi d₁, d₂ lần lượt là khoảng cách từ O đến AB và CD. Tính d₁+d₂.

d₁²=25−16=9 ⟹ d₁=3 (dây AB=8)

d₂²=25−9=16 ⟹ d₂=4 (dây CD=6) ; d₁+d₂=3+4=7

Đáp số: d₁+d₂ = 7 cm

Phương pháp 2

Tính đoạn MH khi biết bán kính và khoảng cách OM

B1

Tính độ dài tiếp tuyến MA=√(OM^{2}−R^{2}).

B2

Tính AH bằng hệ thức diện tích trong tam giác vuông OAM: AH·OM=OA·MA.

B3

Tính OH bằng hệ thức hình chiếu: OH·OM=OA^{2} ⟹ OH=R^{2}/OM.

B4

Suy ra MH=OM−OH.

Ví dụ minh họa

Điểm M ngoài đường tròn (O; R=6cm) với OM=10cm. Vẽ hai tiếp tuyến MA, MB. Gọi H là giao điểm của OM và AB. Tính MH.

MA=√(100−36)=8 (tiếp tuyến) ; OH=R^{2}/OM=36/10=18/5 (hệ thức hình chiếu)

MH=OM−OH=10−18/5=32/5 (trừ)

Đáp số: MH = 32/5 cm

Lưu ý

Trong tam giác OAM vuông tại A (do MA là tiếp tuyến, OA⊥MA), AH chính là đường cao ứng với cạnh huyền OM — áp dụng trọn vẹn hệ thức lượng của Bài 1.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Đường tròn · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐƯỜNG TRÒN

Chủ đề: Đường tròn

Bài 1/3 · Dây cung, tiếp tuyến & vị trí tương đối hai đường tròn

LUYỆN TẬP

4 dạng bài tập cốt lõi

Từ dây cung, tiếp tuyến đến vị trí tương đối hai đường tròn

Dạng 1 · Dây và khoảng cách tâm

Tính độ dài dây khi biết khoảng cách từ tâm

Đường tròn (O; R=5cm) có điểm A cố định cách O một khoảng d=3cm. Dây AB đi qua A vuông góc với OA. Tính độ dài AB.

Áp dụng công thức

(AB/2)^{2}=R^{2}−d^{2}=25−9=16

Suy ra AB

AB/2=4 ⟹ AB=8

Kết luận: AB = 8 cm

Dạng 2 · Độ dài tiếp tuyến

Tính độ dài tiếp tuyến từ một điểm ngoài đường tròn

Đường tròn (O; R=3cm) và điểm M ngoài đường tròn sao cho OM=5cm. Từ M kẻ tiếp tuyến MA. Tính MA.

Áp dụng Pythagore trong △OAM vuông tại A

MA^{2}=OM^{2}−OA^{2}=25−9=16

Khai căn

MA=4

Kết luận: MA = 4 cm

Dạng 3 · Góc giữa hai tiếp tuyến

Tính góc ở tâm khi biết góc giữa hai tiếp tuyến

Từ điểm A ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AM, AN với M, N là tiếp điểm. Biết góc MAN=60°. Tính số đo góc MON.

Nhận diện tứ giác AMON

Góc AMO=góc ANO=90° (tiếp tuyến ⊥ bán kính)

Áp dụng tổng góc tứ giác

Góc MON=360°−90°−90°−60°=120°

Kết luận: Góc MON = 120°

Dạng 4 · Vị trí tương đối hai đường tròn

Tính bán kính khi biết hai đường tròn tiếp xúc ngoài

Hai đường tròn (O; R=5cm) và (O'; R') tiếp xúc ngoài với nhau. Biết khoảng cách hai tâm OO'=12cm. Tính bán kính R'.

Áp dụng điều kiện tiếp xúc ngoài

OO'=R+R'

Giải R'

12=5+R' ⟹ R'=7

Kết luận: R' = 7 cm

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Đường tròn · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · ĐƯỜNG TRÒN

Chủ đề: Đường tròn

Bài 1/3 · Dây cung, tiếp tuyến & vị trí tương đối hai đường tròn

TỔNG KẾT

Ghi nhớ & luyện tập

Ôn lại toàn bộ kiến thức cốt lõi của Bài 1 — Dây cung, tiếp tuyến & vị trí tương đối hai đường tròn

Bảng công thức cốt lõi

Khái niệm · Công thức · Ghi chú

Dây và khoảng cách tâm · d^{2}+(dây/2)^{2}=R^{2} · Dây càng gần tâm càng dài

Tiếp tuyến từ 1 điểm · MA=MB=√(OM^{2}−R^{2}) · OM là phân giác, OM⊥AB

Vị trí tương đối 2 đường tròn · So sánh d với R+r, |R−r| · Ngoài nhau · cắt nhau · tiếp xúc

Tiếp tuyến chung · √(d^{2}−(R∓r)^{2}) · Dấu trừ: ngoài · dấu cộng: trong

3 lỗi sai thường gặp

01

Quên chia đôi dây — dùng cả độ dài dây thay vì nửa dây trong công thức d^{2}+(dây/2)^{2}=R^{2}.

02

Nhầm dấu công thức tiếp tuyến chung — dùng (R+r) cho tiếp tuyến ngoài thay vì (R−r).

03

Nhầm điều kiện vị trí tương đối — nhầm d=R+r (tiếp xúc ngoài) với d=|R−r| (tiếp xúc trong).

Tiếp theo

Bài 2 · Góc với đường tròn

Bài tiếp theo sẽ khám phá góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây, góc có đỉnh bên trong/ngoài đường tròn, và hệ thức phương tích MA·MB=MC·MD.

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Bài 1 — Đường tròn. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Đường tròn · Bài 1

Visual Learning Map · 4 sơ đồ bắt buộc

Nhìn cấu trúc bằng hình trước khi đọc công thức và lời giải chi tiết.

01 · Khóa cấu trúc

02 · Mind map

03 · Hình học / đồ thị

04 · Checkpoint

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm