Bỏ qua đến nội dung chính

Hàm số y=ax^2 và đồ thị · Bài 1/3

Đồng biến, nghịch biến, GTLN/GTNN, tìm hệ số a, điểm thuộc đồ thị của hàm số y=ax^2.

Cập nhật: 2026-09-26

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 1/3 · Hàm số y=ax^{2} và đồ thị

Chuyên đề · Hàm số bậc hai

Hàm Số y=ax^{2}

& Đồ Thị

Nắm vững tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y=ax^{2}, giá trị lớn nhất/nhỏ nhất, cách tìm hệ số a khi biết một điểm thuộc đồ thị, và tính chất đối xứng của parabol.

Thời lượng

45 phút

Độ khó

Cơ bản - Trung bình

Dạng bài

4 dạng cốt lõi

Yêu cầu

Hàm số, mặt phẳng tọa độ

BÀI 1

Hàm số y=ax^{2} và đồ thị

Đồng biến-nghịch biến, GTLN-GTNN, tìm hệ số a, điểm thuộc đồ thị

BÀI 2

Tương giao Parabol và đường thẳng

Số giao điểm, hệ thức Vi-ét, khoảng cách, diện tích tam giác

BÀI 3

Ứng dụng nâng cao

Hệ thức Vi-ét tổng quát, tọa độ đỉnh, bài toán tổng hợp

Mục tiêu bài học

01

Xác định tính đồng biến, nghịch biến của y=ax^{2} theo dấu của a.

02

Tìm GTLN/GTNN của hàm số y=ax^{2} trên ℝ.

03

Tìm hệ số a khi biết đồ thị đi qua một điểm cho trước.

04

Tính tọa độ điểm thuộc đồ thị, độ dài đoạn thẳng và hệ số góc.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 1/3 · Hàm số y=ax^{2} và đồ thị

ĐỊNH NGHĨA

3 nhóm kiến thức cốt lõi

Đồng biến-nghịch biến · GTLN-GTNN · Điểm thuộc đồ thị

Thiết lập bài toán

Hàm số y=ax^{2} (a\ne0) · Xác định với mọi x∈ℝ · Đồ thị là parabol (P) đỉnh O

Ba nhóm kiến thức nền tảng khi bắt đầu chuyên đề hàm số bậc hai: chiều biến thiên của y=ax^{2}, giá trị lớn nhất/nhỏ nhất duy nhất tại gốc tọa độ, và cách xác định điểm thuộc đồ thị hoặc tìm hệ số a.

Loại 1

Đồng biến, nghịch biến

a>0: NB trên (−\infty;0), ĐB trên (0;+\infty)

Hàm số y=ax^{2} (a\ne0) xác định với mọi x∈ℝ; chiều biến thiên đổi dấu tại x=0.

VD: y=(m−2)x^{2} đồng biến trên (0;+\infty) ⟹ m>2

Loại 2

Giá trị lớn nhất/nhỏ nhất

a>0: y_min=0 · a<0: y_max=0 (tại x=0)

Hàm số y=ax^{2} đạt cực trị duy nhất tại gốc tọa độ O, không có cực trị nào khác.

VD: y=−2x^{2} ⟹ y_max=0 (tại x=0)

Loại 3

Điểm thuộc đồ thị

M(x₀;y₀)∈(P) ⟺ y₀=a·x₀²

Thay tọa độ điểm vào phương trình parabol để kiểm tra điểm thuộc đồ thị hoặc tìm hệ số a.

VD: (P):y=ax^{2} qua A(2;12) ⟹ a=3

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 1/3 · Hàm số y=ax^{2} và đồ thị

4 CÔNG CỤ CỐT LÕI

Toàn bộ công cụ về hàm số y=ax^{2} và đồ thị

4 công cụ cốt lõi cần ghi nhớ

Công cụ 01

Chiều biến thiên

a>0: NB (−\infty;0), ĐB (0;+\infty) · a<0: ngược lại

Xét dấu của hệ số a để kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến.

Công cụ 02

GTLN, GTNN

a>0: y_min=0 · a<0: y_max=0

Giá trị cực trị luôn đạt tại x=0 (đỉnh của parabol y=ax^{2}).

Công cụ 03

Tìm hệ số a

a=y₀/x₀² (với M(x₀;y₀)∈(P), x₀\ne0)

Thay tọa độ điểm đã biết vào phương trình y=ax^{2} rồi giải tìm a.

Công cụ 04

Tính chất đối xứng

Hai điểm cùng tung độ ⟹ đối xứng qua Oy

Trung điểm của hai điểm cùng tung độ trên (P) luôn có hoành độ bằng 0.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 1/3 · Hàm số y=ax^{2} và đồ thị

PHƯƠNG PHÁP

2 phương pháp cốt lõi

Tìm hệ số a qua một điểm · Tính tọa độ điểm thuộc đồ thị

Phương pháp 1

Tìm hệ số a của (P):y=ax^{2} khi biết đồ thị đi qua một điểm

B1

Thay tọa độ điểm M(x₀;y₀) vào phương trình y=ax^{2}.

B2

Giải phương trình y₀=a·x₀² để tìm a.

B3

Kiểm tra điều kiện a\ne0 (điều kiện để là hàm số bậc hai).

B4

Viết lại công thức hàm số với giá trị a vừa tìm được.

Ví dụ minh họa

Đồ thị hàm số y=ax^{2} (a\ne0) đi qua điểm A(1;−3). Tìm a.

Thay tọa độ: −3=a·1^{2} (thay điểm vào phương trình)

a=−3 (thỏa mãn a\ne0)

Đáp số: a = −3

Phương pháp 2

Tính tung độ (hoặc hoành độ) điểm thuộc parabol

B1

Xác định phương trình (P):y=ax^{2} (tìm a nếu chưa biết).

B2

Thay hoành độ (hoặc tung độ) đã biết vào phương trình.

B3

Giải để tìm tọa độ còn lại của điểm.

B4

Đối chiếu điều kiện đề bài (dấu, số điểm thỏa mãn).

Ví dụ minh họa

Parabol (P):y=ax^{2} đi qua điểm A(2;−2). Điểm B(−3;y_B) thuộc (P). Tính y_B.

Tìm a: −2=a·2^{2}=4a ⟹ a=−1/2 (thay điểm A)

y_B=a·(−3)^{2}=−1/2·9=−9/2 (thay điểm B)

Đáp số: y_B = −9/2

Lưu ý

Với hai điểm cùng tung độ trên (P):y=ax^{2}, hai điểm đó luôn đối xứng qua trục Oy — trung điểm của chúng luôn có hoành độ bằng 0.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 1/3 · Hàm số y=ax^{2} và đồ thị

LUYỆN TẬP

4 dạng bài tập cốt lõi

Từ tính giá trị hàm số đến tìm hệ số a và khoảng cách hai điểm

Dạng 1 · Tính giá trị hàm số

Tính y khi biết x của hàm số y=ax^{2}

Cho hàm số y=½x^{2}. Tính giá trị của y khi x=−4.

Thay x=−4 vào công thức

y=½·(−4)^{2}=½·16

Tính kết quả

y=8

Kết luận: y = 8

Dạng 2 · Tìm hệ số a qua điểm

Tìm a khi biết đồ thị đi qua một điểm cho trước

Cho hàm số y=ax^{2} (a\ne0). Đồ thị đi qua điểm A(2;12). Tìm giá trị của a.

Thay tọa độ A vào phương trình

12=a·2^{2}=4a

Giải tìm a

a=3

Kết luận: a = 3

Dạng 3 · Đồng biến theo tham số

Tìm điều kiện tham số để hàm số đồng biến trên một khoảng

Cho hàm số y=(m−2)x^{2}. Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến trên khoảng (0;+\infty).

Điều kiện đồng biến trên (0;+\infty)

Hệ số a=m−2>0

Giải bất phương trình

m>2

Kết luận: m > 2

Dạng 4 · Khoảng cách hai điểm trên (P)

Tính độ dài đoạn thẳng nối hai điểm thuộc parabol

Cho hai điểm A(−1;1) và B(2;4) thuộc parabol (P):y=x^{2}. Tính độ dài đoạn AB.

Áp dụng công thức khoảng cách

AB=√((2−(−1))^{2}+(4−1)^{2})

Tính kết quả

AB=√(9+9)=√18=3√2

Kết luận: AB = 3√2

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 1/3 · Hàm số y=ax^{2} và đồ thị

TỔNG KẾT

Ghi nhớ & luyện tập

Ôn lại toàn bộ kiến thức cốt lõi của Bài 1 — Hàm số y=ax^{2} và đồ thị

Bảng công thức cốt lõi

Khái niệm · Công thức · Ghi chú

Đồng biến/nghịch biến · a>0: NB trên (−\infty;0), ĐB trên (0;+\infty) · a<0: ngược lại

GTLN/GTNN · a>0: y_min=0 · a<0: y_max=0 · Đạt tại x=0

Tìm hệ số a · a=y₀/x₀² (M(x₀;y₀)∈(P)) · Cần x₀\ne0

Điểm cùng tung độ · Đối xứng qua Oy · Trung điểm có hoành độ = 0

3 lỗi sai thường gặp

01

Nhầm chiều biến thiên — nhầm dấu của a nên kết luận sai khoảng đồng biến, nghịch biến.

02

Quên điều kiện a\ne0 — khi tìm tham số m để hàm số là hàm bậc hai, quên loại giá trị làm a=0.

03

Nhầm dấu khi thay tọa độ âm — sai dấu khi bình phương hoặc thay x, y âm vào công thức y=ax^{2}.

Tiếp theo

Bài 2 · Tương giao Parabol và đường thẳng

Bài tiếp theo sẽ khám phá số giao điểm giữa (P) và (d), hệ thức Vi-ét cho hoành độ giao điểm, cùng cách tính khoảng cách và diện tích tam giác liên quan.

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Bài 1 — Hàm số bậc hai. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 1

Visual Learning Map · 4 sơ đồ bắt buộc

Nhìn cấu trúc bằng hình trước khi đọc công thức và lời giải chi tiết.

01 · Khóa cấu trúc

02 · Mind map

03 · Hình học / đồ thị

04 · Checkpoint

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm