Bỏ qua đến nội dung chính

Tỉ số lượng giác của góc nhọn · Bài 2/3

Định nghĩa sin, cos, tan, cot của góc nhọn; tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau; hệ thức sin^2alpha+cos^2alpha=1.

Cập nhật: 2026-09-24

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 2/3 · Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Chuyên đề · Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tỉ Số Lượng Giác

Của Góc Nhọn

Định nghĩa sin, cos, tan, cot của góc nhọn trong tam giác vuông qua tỉ số cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền — cùng các hệ thức liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau và hệ thức cơ bản sin^{2}α+cos^{2}α=1.

Thời lượng

45 phút

Độ khó

Cơ bản - Trung bình

Dạng bài

4 dạng cốt lõi

Yêu cầu

Đã học Bài 1 · Hệ thức cạnh và đường cao

BÀI 1

Hệ thức về cạnh và đường cao

b^{2}=ab', c^{2}=ac', h^{2}=b'c', ah=bc, 1/h^{2}=1/b^{2}+1/c^{2}

BÀI 2

Tỉ số lượng giác của góc nhọn

sin, cos, tan, cot và tỉ số góc phụ nhau

BÀI 3

Ứng dụng thực tế · Giải tam giác & đo đạc

Giải tam giác, đo chiều cao, khoảng cách

Mục tiêu bài học

01

Định nghĩa sin, cos, tan, cot của góc nhọn qua tỉ số các cạnh.

02

Áp dụng tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau (sinA=cosB khi A+B=90°).

03

Sử dụng hệ thức sin^{2}α+cos^{2}α=1 và tanα·cotα=1 để suy ra tỉ số còn lại.

04

Giải các bài toán tổng hợp về cạnh, góc và biểu thức chứa tỉ số lượng giác.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 2/3 · Tỉ số lượng giác của góc nhọn

ĐỊNH NGHĨA

3 nhóm kiến thức về tỉ số lượng giác

sin, cos, tan, cot · Góc phụ nhau · sin^{2}+cos^{2}=1

Định nghĩa tỉ số lượng giác

sinα=đối/huyền · cosα=kề/huyền · tanα=đối/kề · cotα=kề/đối

Với góc nhọn α trong tam giác vuông, mỗi tỉ số lượng giác là tỉ số giữa độ dài hai trong ba cạnh (cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền so với góc α). Các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào số đo góc α, không phụ thuộc vào kích thước cụ thể của tam giác.

Loại 1

4 tỉ số lượng giác cơ bản

sinα=đối/huyền · tanα=đối/kề

sin và cos luôn nhỏ hơn 1 (vì cạnh góc vuông luôn nhỏ hơn cạnh huyền); tan và cot có thể nhận mọi giá trị dương.

VD: AB=3,BC=5 ⟹ sinC=3/5

Loại 2

Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

A+B=90° ⟹ sinA=cosB, tanA=cotB

Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau — sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia.

VD: sinB=1/3 ⟹ cosC=1/3

Loại 3

Hệ thức cơ bản giữa các tỉ số

sin^{2}α+cos^{2}α=1 · tanα=sinα/cosα · tanα·cotα=1

Ba hệ thức này cho phép tính mọi tỉ số lượng giác còn lại khi biết một tỉ số.

VD: tanα=3/4 ⟹ sinα=3/5

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 2/3 · Tỉ số lượng giác của góc nhọn

QUY TẮC GÓC PHỤ NHAU

4 quy tắc cốt lõi khi làm việc với tỉ số lượng giác

4 quy tắc dùng tỉ số lượng giác góc phụ nhau

Quy tắc 01

sin góc này = cos góc kia

A+B=90° ⟹ sinA=cosB

Hai góc nhọn của tam giác vuông luôn phụ nhau, nên sin góc này luôn bằng cos góc còn lại.

Quy tắc 02

tan góc này = cot góc kia

A+B=90° ⟹ tanA=cotB

Tương tự, tan góc này bằng cot góc kia khi hai góc phụ nhau.

Quy tắc 03

Hệ thức Pythagore lượng giác

sin^{2}α+cos^{2}α=1

Biết sin (hoặc cos) suy ra ngay cos (hoặc sin) còn lại, có xét dấu dương vì α là góc nhọn.

Quy tắc 04

Liên hệ tan và cot

tanα=sinα/cosα · tanα·cotα=1

Dùng khi cần chuyển đổi giữa tan/cot và cặp sin/cos.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 2/3 · Tỉ số lượng giác của góc nhọn

PHƯƠNG PHÁP

2 phương pháp cốt lõi

Suy ra tỉ số còn lại · Dùng góc phụ nhau để tính tỉ số khác

Phương pháp 1

Tính tỉ số lượng giác còn lại khi biết một tỉ số

B1

Xác định tỉ số đã cho (VD: tanα).

B2

Dựng tam giác vuông với cạnh đối, cạnh kề theo tỉ số đó.

B3

Tính cạnh huyền bằng định lý Pythagore.

B4

Suy ra các tỉ số lượng giác còn lại từ ba cạnh.

Ví dụ minh họa

Cho góc nhọn α thỏa tanα=3/4. Tính sinα.

tanα=3/4 ⟹ đối=3, kề=4 (theo đơn vị bất kỳ) (dựng tam giác 3-4-5)

huyền=√(3^{2}+4^{2})=5 ⟹ sinα=đối/huyền=3/5 (tính tỉ số)

Đáp số: sinα = 3/5

Phương pháp 2

Dùng tỉ số góc phụ nhau để tính tỉ số góc còn lại

B1

Nhận diện hai góc nhọn B, C của tam giác vuông tại A (B+C=90°).

B2

Chuyển đổi tỉ số đã cho của góc này sang góc kia bằng quy tắc phụ nhau.

B3

Dùng sin^{2}+cos^{2}=1 để tìm tỉ số còn thiếu của góc đó.

B4

Tính tỉ số được yêu cầu (thường là tan hoặc cot).

Ví dụ minh họa

Tam giác ABC vuông tại A có sinB=1/3. Tính tanC.

B+C=90° ⟹ cosB=sinC (không cần dùng trực tiếp ở đây) (xác định góc phụ nhau)

cosB=√(1−1/9)=2√2/3 ⟹ tanC=cotB=cosB/sinB=(2√2/3)/(1/3)=2√2 (dùng tanC=cotB)

Đáp số: tanC = 2√2

Lưu ý

Với góc nhọn, mọi tỉ số lượng giác đều dương — khi khai căn từ sin^{2}+cos^{2}=1, luôn lấy giá trị dương.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 2/3 · Tỉ số lượng giác của góc nhọn

LUYỆN TẬP

4 dạng bài tập cốt lõi

Từ tính tỉ số cơ bản đến ứng dụng đường tròn nội tiếp

Dạng 1 · Tính tỉ số lượng giác từ 2 cạnh

Tính tan của góc nhọn khi biết cạnh góc vuông và cạnh huyền

Tam giác ABC vuông tại A có AB=3, BC=5. Tính tanB.

Tính AC

AC=√(BC^{2}−AB^{2})=√(25−9)=4

Tính tanB

tanB=AC/AB=4/3 (cạnh đối/cạnh kề với góc B)

Kết luận: tanB = 4/3

Dạng 2 · Biểu thức chứa tỉ số lượng giác

Tính giá trị biểu thức có sin của hai góc nhọn

Tam giác ABC vuông tại A có AB=6, AC=8. Tính P=AB·sinB+AC·sinC.

Tính BC, sinB, sinC

BC=10; sinB=AC/BC=4/5, sinC=AB/BC=3/5

Thay vào P

P=6·(4/5)+8·(3/5)=24/5+24/5=48/5

Kết luận: P = 48/5

Dạng 3 · Tam giác cân & cosin

Tính cos của góc ở đỉnh trong tam giác cân

Tam giác ABC có AB=AC=√3, BC=√2. Tính cosA.

Áp dụng định lý cosin

BC^{2}=AB^{2}+AC^{2}−2·AB·AC·cosA ⟹ 2=3+3−6cosA

Giải cosA

6cosA=4 ⟹ cosA=2/3

Kết luận: cosA = 2/3

Dạng 4 · Ứng dụng đường tròn nội tiếp

Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác vuông

Tam giác ABC vuông tại A có AB=3, AC=4. Tính bán kính r đường tròn nội tiếp.

Tính BC

BC=√(9+16)=5

Áp dụng công thức r

r=(AB+AC−BC)/2=(3+4−5)/2=1

Kết luận: r = 1

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 2/3 · Tỉ số lượng giác của góc nhọn

TỔNG KẾT

Ghi nhớ & luyện tập

Ôn lại toàn bộ kiến thức cốt lõi của Bài 2 — Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Bảng công thức cốt lõi

Khái niệm · Công thức · Ghi chú

Định nghĩa cơ bản · sinα=đối/huyền, cosα=kề/huyền · tanα=đối/kề, cotα=kề/đối

Góc phụ nhau · sinA=cosB, tanA=cotB · Khi A+B=90°

Hệ thức Pythagore lượng giác · sin^{2}α+cos^{2}α=1 · Suy ra tỉ số còn lại

Liên hệ tan, cot · tanα=sinα/cosα, tanα·cotα=1 · Chuyển đổi giữa các tỉ số

3 lỗi sai thường gặp

01

Nhầm cạnh đối, cạnh kề — xác định sai cạnh nào là đối, cạnh nào là kề với góc đang xét.

02

Quên góc phụ nhau — không nhận ra hai góc nhọn của tam giác vuông luôn cộng lại bằng 90°.

03

Lấy dấu âm khi khai căn — quên rằng tỉ số lượng giác của góc nhọn luôn dương.

Tiếp theo

Bài 3 · Ứng dụng thực tế — Giải tam giác & đo đạc

Bài tiếp theo sẽ vận dụng hệ thức lượng và tỉ số lượng giác để giải tam giác (tìm cạnh, góc còn lại) và giải các bài toán đo chiều cao, khoảng cách trong thực tế.

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Bài 2 — Hệ thức lượng. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

Visual Learning Map · 4 sơ đồ bắt buộc

Nhìn cấu trúc bằng hình trước khi đọc công thức và lời giải chi tiết.

01 · Khóa cấu trúc

02 · Mind map

03 · Hình học / đồ thị

04 · Checkpoint

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm