Bỏ qua đến nội dung chính

Hệ thức về cạnh và đường cao · Bài 1/3

Hệ thức hình chiếu, hệ thức đường cao, hệ thức tích và hệ thức nghịch đảo bình phương trong tam giác vuông.

Cập nhật: 2026-09-26

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 1/3 · Hệ thức về cạnh và đường cao

Chuyên đề · Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Hệ Thức Về Cạnh

Và Đường Cao

Nắm vững 4 hệ thức cốt lõi trong tam giác vuông có đường cao ứng với cạnh huyền: hệ thức hình chiếu, hệ thức đường cao, hệ thức tích và hệ thức nghịch đảo bình phương — nền tảng để giải mọi bài toán về cạnh, đường cao, hình chiếu.

Thời lượng

45 phút

Độ khó

Cơ bản - Trung bình

Dạng bài

4 dạng cốt lõi

Yêu cầu

Định lý Pythagore, tam giác đồng dạng

BÀI 1

Hệ thức về cạnh và đường cao

b^{2}=ab', c^{2}=ac', h^{2}=b'c', ah=bc, 1/h^{2}=1/b^{2}+1/c^{2}

BÀI 2

Tỉ số lượng giác của góc nhọn

sin, cos, tan, cot và tỉ số góc phụ nhau

BÀI 3

Ứng dụng thực tế · Giải tam giác & đo đạc

Giải tam giác, đo chiều cao, khoảng cách

Mục tiêu bài học

01

Áp dụng hệ thức hình chiếu b^{2}=ab', c^{2}=ac' để tính cạnh góc vuông.

02

Áp dụng hệ thức đường cao h^{2}=b'c' để tính đường cao hoặc hình chiếu.

03

Áp dụng hệ thức tích ah=bc và hệ thức nghịch đảo 1/h^{2}=1/b^{2}+1/c^{2}.

04

Giải các bài toán tổng hợp về chu vi, diện tích, tỉ số liên quan đến đường cao.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 1/3 · Hệ thức về cạnh và đường cao

ĐỊNH NGHĨA

3 nhóm hệ thức lượng trong tam giác vuông

Hệ thức hình chiếu · Hệ thức đường cao · Hệ thức tích

Thiết lập bài toán

△ABC vuông tại A, đường cao AH (H∈BC), BC=a, AB=c, AC=b, BH=c', CH=b', AH=h

Khi kẻ đường cao AH ứng với cạnh huyền BC trong tam giác vuông ABC, ba tam giác ABC, HBA, HAC đồng dạng với nhau từng đôi một. Từ các cặp tam giác đồng dạng này suy ra toàn bộ hệ thức lượng giữa cạnh, đường cao và hình chiếu.

Loại 1

Hệ thức hình chiếu

b^{2} = a·b' · c^{2} = a·c'

Bình phương một cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền với hình chiếu của cạnh đó lên cạnh huyền.

VD: AB^{2}=BH·BC

Loại 2

Hệ thức đường cao

h^{2} = b'·c'

Bình phương đường cao bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền.

VD: AH^{2}=BH·CH

Loại 3

Hệ thức tích & nghịch đảo

a·h = b·c · 1/h^{2} = 1/b^{2} + 1/c^{2}

Tích cạnh huyền với đường cao bằng tích hai cạnh góc vuông (từ công thức diện tích); nghịch đảo bình phương đường cao bằng tổng nghịch đảo bình phương hai cạnh góc vuông.

VD: BC·AH=AB·AC

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 1/3 · Hệ thức về cạnh và đường cao

4 HỆ THỨC CƠ BẢN

Toàn bộ hệ thức lượng trong tam giác vuông

4 hệ thức cốt lõi cần ghi nhớ

Hệ thức 01

Hình chiếu

b^{2}=ab', c^{2}=ac'

Dùng khi biết cạnh huyền và một hình chiếu, hoặc biết một cạnh góc vuông và cạnh huyền.

Hệ thức 02

Đường cao

h^{2}=b'c'

Dùng khi biết hai hình chiếu, hoặc biết đường cao và một hình chiếu.

Hệ thức 03

Tích hai cạnh góc vuông

ah=bc

Suy ra từ hai cách tính diện tích tam giác vuông: S=½ah=½bc.

Hệ thức 04

Nghịch đảo bình phương

1/h^{2}=1/b^{2}+1/c^{2}

Dùng khi biết hai cạnh góc vuông và cần tính đường cao, hoặc ngược lại.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 1/3 · Hệ thức về cạnh và đường cao

PHƯƠNG PHÁP

2 phương pháp cốt lõi

Tìm cạnh từ hình chiếu · Tìm cạnh huyền từ tổng hai cạnh góc vuông

Phương pháp 1

Tìm cạnh góc vuông khi biết đường cao và hình chiếu

B1

Xác định đường cao AH và hình chiếu BH đã cho.

B2

Áp dụng hệ thức đường cao AH^{2}=BH·CH để tìm CH.

B3

Tính BC=BH+CH.

B4

Áp dụng hệ thức hình chiếu AB^{2}=BH·BC để tìm AB.

Ví dụ minh họa

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH=6cm, BH=4cm. Tính AB.

AH^{2}=BH·CH ⟹ 36=4·CH ⟹ CH=9 (hệ thức đường cao)

BC=BH+CH=13 ⟹ AB^{2}=BH·BC=4·13=52 ⟹ AB=2√13 (hệ thức hình chiếu)

Đáp số: AB = 2√13 cm

Phương pháp 2

Tìm cạnh huyền khi biết tổng hai cạnh góc vuông và đường cao

B1

Đặt AB·AC=x, dùng hệ thức tích BC·AH=AB·AC ⟹ BC=x/AH.

B2

Biểu diễn BC^{2} theo (AB+AC)^{2} và x: BC^{2}=(AB+AC)^{2}−2x.

B3

Thay BC=x/AH vào để có phương trình bậc hai theo x.

B4

Giải phương trình, chọn nghiệm dương, suy ra BC.

Ví dụ minh họa

Tam giác ABC vuông tại A, AB+AC=14cm, đường cao AH=24/5cm. Tính BC.

Đặt x=AB·AC. BC=x/AH=5x/24; BC^{2}=196−2x (hệ thức tích)

25x^{2}/576=196−2x ⟹ 25x^{2}+1152x−112896=0 ⟹ x=48 ⟹ BC=5·48/24=10 (giải phương trình)

Đáp số: BC = 10 cm

Lưu ý

Luôn xác định rõ cạnh huyền, cạnh góc vuông, hình chiếu tương ứng trước khi áp dụng hệ thức — nhầm vai trò các cạnh là lỗi phổ biến nhất.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 1/3 · Hệ thức về cạnh và đường cao

LUYỆN TẬP

4 dạng bài tập cốt lõi

Từ chu vi, biểu thức tổng hợp đến ứng dụng đo đạc

Dạng 1 · Tính chu vi tam giác nhỏ

Tính chu vi tam giác tạo bởi đường cao

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=4cm, BC=13cm. Tính chu vi tam giác ABH.

Tính AB, AH

CH=13−4=9; AB^{2}=BH·BC=52⟹AB=2√13; AH^{2}=BH·CH=36⟹AH=6

Tính chu vi

Chu vi ABH=AB+BH+AH=2√13+4+6=10+2√13

Kết luận: Chu vi = 10+2√13 cm

Dạng 2 · Biểu thức tổng hợp

Tính giá trị biểu thức chứa nhiều cạnh

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BC=10cm, AH=4cm. Tính T=AB^{2}+AC^{2}+AH^{2}.

Áp dụng Pythagore

AB^{2}+AC^{2}=BC^{2}=100

Cộng AH^{2}

T=100+4^{2}=100+16=116

Kết luận: T = 116

Dạng 3 · Tỉ số hình chiếu

Tính tỉ số hai hình chiếu theo tỉ số hai cạnh góc vuông

Tam giác ABC vuông tại A, AB=a, AC=2a, đường cao AH. Tính tỉ số BH/CH.

Biểu diễn hình chiếu

BH=AB^{2}/BC, CH=AC^{2}/BC (hệ thức hình chiếu)

Lập tỉ số

BH/CH=AB^{2}/AC^{2}=a^{2}/(2a)^{2}=1/4

Kết luận: BH/CH = 1/4

Dạng 4 · Ứng dụng đo đạc

Áp dụng hệ thức lượng vào bài toán thực tế

Một cái thang dài 5m dựa vào tường, chân thang cách chân tường 3m. Hỏi đỉnh thang cao bao nhiêu?

Nhận diện tam giác vuông

Thang, tường, mặt đất tạo tam giác vuông tại chân tường

Áp dụng Pythagore

h=√(5^{2}−3^{2})=√16=4

Kết luận: h = 4 m

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 1

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HỆ THỨC LƯỢNG

Chủ đề: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Bài 1/3 · Hệ thức về cạnh và đường cao

TỔNG KẾT

Ghi nhớ & luyện tập

Ôn lại toàn bộ kiến thức cốt lõi của Bài 1 — Hệ thức về cạnh và đường cao

Bảng công thức cốt lõi

Khái niệm · Công thức · Ghi chú

Hệ thức hình chiếu · b^{2}=ab', c^{2}=ac' · a=cạnh huyền, b',c'=hình chiếu

Hệ thức đường cao · h^{2}=b'c' · Tích hai hình chiếu

Hệ thức tích · ah=bc · Từ công thức diện tích

Hệ thức nghịch đảo · 1/h^{2}=1/b^{2}+1/c^{2} · Liên hệ đường cao & 2 cạnh góc vuông

3 lỗi sai thường gặp

01

Nhầm hình chiếu tương ứng — gán sai b' cho c hoặc c' cho b, dẫn đến hệ thức sai.

02

Quên cộng hai hình chiếu — không dùng BC=BH+CH khi cần tính cạnh huyền.

03

Nhầm hệ thức đường cao với hệ thức tích — dùng h^{2}=b'c' thay vì ah=bc hoặc ngược lại.

Tiếp theo

Bài 2 · Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Bài tiếp theo sẽ định nghĩa sin, cos, tan, cot của góc nhọn trong tam giác vuông và các hệ thức liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Bài 1 — Hệ thức lượng. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hệ thức lượng · Bài 1

Visual Learning Map · 4 sơ đồ bắt buộc

Nhìn cấu trúc bằng hình trước khi đọc công thức và lời giải chi tiết.

01 · Khóa cấu trúc

02 · Mind map

03 · Hình học / đồ thị

04 · Checkpoint

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm