Bỏ qua đến nội dung chính

Tương giao Parabol và đường thẳng · Bài 2/3

Số giao điểm giữa Parabol và đường thẳng, hệ thức Vi-ét cho hoành độ giao điểm, độ dài đoạn thẳng và diện tích tam giác OAB.

Cập nhật: 2026-09-25

Môn: Toán · Tài liệu THCS

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 2/3 · Tương giao Parabol và đường thẳng

Chuyên đề · Hàm số bậc hai

Tương Giao Parabol

& Đường Thẳng

Xác định số giao điểm giữa parabol (P):y=ax 2 và đường thẳng (d):y=mx+n, áp dụng hệ thức Vi-ét cho hoành độ giao điểm, tính độ dài đoạn thẳng và diện tích tam giác liên quan đến gốc tọa độ.

Thời lượng

45 phút

Độ khó

Trung bình - Khá

Dạng bài

4 dạng cốt lõi

Yêu cầu

Bài 1, phương trình bậc hai, Vi-ét

BÀI 1

Hàm số y=ax 2 và đồ thị

Đồng biến-nghịch biến, GTLN-GTNN, tìm hệ số a, điểm thuộc đồ thị

BÀI 2

Tương giao Parabol và đường thẳng

Số giao điểm, hệ thức Vi-ét, khoảng cách, diện tích tam giác

BÀI 3

Ứng dụng nâng cao

Hệ thức Vi-ét tổng quát, tọa độ đỉnh, bài toán tổng hợp

Mục tiêu bài học

01

Lập phương trình hoành độ giao điểm giữa (P) và (d).

02

Biện luận số giao điểm theo dấu của biệt thức Δ.

03

Áp dụng hệ thức Vi-ét để tính biểu thức đối xứng theo x₁, x₂.

04

Tính độ dài AB và diện tích tam giác OAB .

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 2/3 · Tương giao Parabol và đường thẳng

ĐỊNH NGHĨA

3 trường hợp tương giao

2 giao điểm · Tiếp xúc · Không giao điểm

Thiết lập bài toán

(P):y=ax 2 · (d):y=mx+n · PT hoành độ giao điểm: ax 2 =mx+n ⟺ ax 2 −mx−n=0

Số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm chính là số giao điểm giữa (P) và (d). Xét dấu biệt thức Δ (hoặc Δ') của phương trình bậc hai này để phân loại ba trường hợp tương giao.

Loại 1

Cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

Δ>0 ⟺ PT hoành độ giao điểm có 2 nghiệm phân biệt

(P) và (d) có đúng hai điểm chung A, B; hoành độ x₁, x₂ là hai nghiệm phân biệt của phương trình.

VD: (P):y=x 2 , (d):y=−x+m cắt nhau tại 2 điểm ⟺ m>−1/4

Loại 2

Tiếp xúc nhau

Δ=0 ⟺ PT hoành độ giao điểm có nghiệm kép

(d) tiếp xúc với (P) tại đúng một điểm; nghiệm kép chính là hoành độ tiếp điểm.

VD: (d):y=4x+c tiếp xúc (P):y=x 2 ⟺ c=−4

Loại 3

Không có điểm chung

Δ<0 ⟺ PT hoành độ giao điểm vô nghiệm

(P) và (d) không cắt nhau; phương trình hoành độ giao điểm vô nghiệm trên ℝ.

VD: (P):y=x 2 , (d):y=2x−3 ⟹ Δ=−8<0, không có giao điểm

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 2/3 · Tương giao Parabol và đường thẳng

4 CÔNG CỤ CỐT LÕI

Toàn bộ công cụ về tương giao Parabol và đường thẳng

4 công cụ cốt lõi cần ghi nhớ

Công cụ 01

PT hoành độ giao điểm

ax 2 =mx+n ⟺ ax 2 −mx−n=0

Cho vế phải của (P) bằng vế phải của (d) rồi chuyển vế về dạng phương trình bậc hai.

Công cụ 02

Điều kiện số giao điểm

Δ>0: 2 điểm · Δ=0: tiếp xúc · Δ<0: không có

Dấu của biệt thức Δ của phương trình hoành độ giao điểm quyết định số giao điểm.

Công cụ 03

Hệ thức Vi-ét

x₁+x₂=−b/a · x₁·x₂=c/a

Áp dụng cho phương trình hoành độ giao điểm dạng chuẩn ax 2 +bx+c=0.

Công cụ 04

Độ dài AB, diện tích OAB

AB=\sqrt{(x_2-x_1)^2+(y_2-y_1)^2} · S=½|x_A·y_B−x_B·y_A|

Dùng khi đã biết (hoặc tính được) tọa độ đầy đủ của hai giao điểm A, B.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 2/3 · Tương giao Parabol và đường thẳng

PHƯƠNG PHÁP

2 phương pháp cốt lõi

Giải trực tiếp tìm tọa độ · Dùng Vi-ét cho biểu thức đối xứng

Phương pháp 1

Giải trực tiếp phương trình hoành độ giao điểm để tìm tọa độ A, B

B1

Lập phương trình hoành độ giao điểm ax 2 =mx+n ⟺ ax 2 −mx−n=0.

B2

Giải phương trình bậc hai để tìm x₁, x₂.

B3

Thay x₁, x₂ vào (P) hoặc (d) để tìm y₁, y₂.

B4

Kết luận tọa độ hai giao điểm A(x₁;y₁), B(x₂;y₂).

Ví dụ minh họa

Tìm tọa độ giao điểm của (P):y=x 2 và (d):y=2x+3.

PT hoành độ: x 2 =2x+3 ⟺ x 2 −2x−3=0 (chuyển vế)

Giải: x=−1 hoặc x=3 ⟹ y=1 hoặc y=9 (thay vào (P))

Đáp số: A(−1;1), B(3;9)

Phương pháp 2

Dùng Vi-ét để tính biểu thức đối xứng theo x₁, x₂

B1

Lập phương trình hoành độ giao điểm ax 2 +bx+c=0, kiểm tra Δ>0.

B2

Áp dụng Vi-ét: x₁+x₂=−b/a, x₁·x₂=c/a.

B3

Biến đổi biểu thức cần tính về dạng chứa (x₁+x₂) và x₁·x₂.

B4

Thay số và kết luận — không cần giải trực tiếp phương trình.

Ví dụ minh họa

(P):y=x 2 và (d):y=mx+2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x₁, x₂. Tính x₁·x₂.

PT hoành độ: x 2 −mx−2=0 (dạng ax 2 +bx+c=0 với c=−2)

Theo Vi-ét: x₁·x₂=c/a=−2/1=−2

Đáp số: x₁·x₂ = −2

Lưu ý

Khi tìm tham số theo hệ thức Vi-ét, luôn kiểm tra lại điều kiện Δ>0 để đảm bảo (d) thực sự cắt (P) tại hai điểm phân biệt trước khi kết luận.

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 2/3 · Tương giao Parabol và đường thẳng

LUYỆN TẬP

4 dạng bài tập cốt lõi

Từ xác định số giao điểm đến tính độ dài, diện tích và tham số

Dạng 1 · Xác định số giao điểm

Biện luận số giao điểm giữa (P) và (d) qua dấu của Δ

Cho parabol (P):y=x 2 và đường thẳng (d):y=2x−3. Tìm số giao điểm của (P) và (d).

Lập PT hoành độ giao điểm

x 2 =2x−3 ⟺ x 2 −2x+3=0

Tính Δ và kết luận

Δ=4−12=−8<0 ⟹ vô nghiệm

Kết luận: Không có giao điểm

Dạng 2 · Độ dài đoạn AB

Tính khoảng cách giữa hai giao điểm của (P) và (d)

Cho (P):y=x 2 và (d):y=2x+3 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A(x₁;y₁), B(x₂;y₂) với x₁<x₂. Tính độ dài đoạn AB.

Giải PT hoành độ giao điểm

x 2 −2x−3=0 ⟹ x₁=−1, x₂=3

Tính AB

AB=\sqrt{(3+1)^2+(9-1)^2}=\sqrt{80}=4\sqrt{5}

Kết luận: AB = 4√5

Dạng 3 · Diện tích tam giác OAB

Tính diện tích tam giác tạo bởi gốc tọa độ và hai giao điểm

Cho (P):y=x 2 và (d):y=−x+2 cắt nhau tại hai điểm A, B. Tính diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ).

Giải PT hoành độ giao điểm

x 2 +x−2=0 ⟹ A(1;1), B(−2;4)

Tính diện tích

S=½|1·4−(−2)·1|=½·6=3

Kết luận: S_OAB = 3

Dạng 4 · Tìm tham số theo Vi-ét

Tìm tham số m thỏa mãn một hệ thức cho trước giữa x₁, x₂

Cho (P):y=x 2 và (d):y=x+m. Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ thỏa x_A·x_B=−2.

Lập PT hoành độ, áp dụng Vi-ét

x 2 −x−m=0 ⟹ x_A·x_B=−m

Giải phương trình theo m

−m=−2 ⟹ m=2 (thỏa Δ=1+4m>0)

Kết luận: m = 2

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO

TOÁN 9 · HÀM SỐ BẬC HAI

Chủ đề: Hàm số bậc hai

Bài 2/3 · Tương giao Parabol và đường thẳng

TỔNG KẾT

Ghi nhớ & luyện tập

Ôn lại toàn bộ kiến thức cốt lõi của Bài 2 — Tương giao Parabol và đường thẳng

Bảng công thức cốt lõi

Khái niệm · Công thức · Ghi chú

PT hoành độ giao điểm · ax 2 =mx+n ⟺ ax 2 −mx−n=0 · Cho (P) bằng (d)

Số giao điểm · Δ>0: 2 điểm · Δ=0: tiếp xúc · Δ<0: không có · Xét trên PT hoành độ

Hệ thức Vi-ét · x₁+x₂=−b/a · x₁·x₂=c/a · Với ax 2 +bx+c=0

Độ dài AB, diện tích OAB · AB=\sqrt{(x_2-x_1)^2+(y_2-y_1)^2} · S=½|x_A y_B−x_B y_A| · Cần tọa độ đầy đủ A, B

3 lỗi sai thường gặp

01

Nhầm dấu khi lập PT hoành độ — chuyển vế sai dấu hệ số b, c khi đưa (d) trừ (P) về dạng ax 2 +bx+c=0.

02

Quên điều kiện Δ>0 — tìm được m theo Vi-ét nhưng không kiểm tra lại điều kiện tồn tại hai giao điểm phân biệt.

03

Nhầm công thức Vi-ét — nhầm x₁·x₂=c/a với x₁·x₂=−c/a do sai dấu hệ số khi chuyển vế phương trình.

Tiếp theo

Bài 3 · Ứng dụng nâng cao

Bài tiếp theo sẽ mở rộng hệ thức Vi-ét cho các bài toán tổng hợp, cách xác định tọa độ đỉnh của parabol y=ax 2 +bx+c, và các bài toán kết hợp nhiều kiến thức.

Quét mã để luyện tập thêm

THCS AI LUKATO

Tự động tạo 200+ câu hỏi áp dụng Bài 2 — Tương giao Parabol và đường thẳng. Lời giải tiếng Việt cấp giáo viên chuyên ngay tức thì.

thcs.lukatoai.kr

THCS AI LUKATO · Toán 9 · Hàm số bậc hai · Bài 2

thcs.lukatoai.kr

Visual Learning Map · 4 sơ đồ bắt buộc

Nhìn cấu trúc bằng hình trước khi đọc công thức và lời giải chi tiết.

01 · Khóa cấu trúc

02 · Mind map

03 · Hình học / đồ thị

04 · Checkpoint

Luyện thi vào 10 và thi chuyên cùng LUKATO AI — đề thi thử, gia sư AI, chấm bài tự động.
Bắt đầu miễn phí

Xem thêm