[THCS 7] Equation Decision Lab · Linear, absolute value & scope audit
Giải a) x=2; b) |3−2x|=1 => x=1,2; c) x^2(2^x−6)−2x^2=0 => x=0,3 nhưng tách riêng vì 2^x vượt phạm vi THCS7 giữa HKI.
THCS 7 · EQUATION STRATEGY
Equation Decision Lab
Không có một ‘công thức giải phương trình’. Trước mỗi bài phải nhận dạng cấu trúc: tuyến tính, giá trị tuyệt đối hay nhân tử chung.
linear equation absolute value factorization extension
01 · Linear equation
2/3 - (5/2)x = -13/3
-(5/2)x = -5 ⇒ x=2
02 · Absolute-value equation
2|3-2x| + 1/2 = 5/2
|3-2x|=1
3-2x=1 hoặc 3-2x=-1
x=1 hoặc x=2
03 · SVG Equation Router
04 · Mở rộng: nhân tử chung với hàm mũ
x^{2}(2ˣ-6)-2x^{2}=0
Đặt nhân tử chung x^{2}:
x^{2}(2ˣ-8)=0 ⇒ x=0 hoặc 2ˣ=8 ⇒ x=3
Phương trình mũ 2ˣ nằm ngoài nội dung cốt lõi của THCS 7, nên đây chỉ là phần mở rộng để thấy cấu trúc “tích bằng 0” vẫn áp dụng được.
05 · Decision principle
Nhận dạng cấu trúc trước khi biến đổi: đó là kỹ năng tổng quát hơn mọi mẹo giải cụ thể.
LUKATO · dự đoán → chứng minh → kiểm tra → chuyển giao