Bảng động từ bất quy tắc thông dụng (V1 – V2 – V3) kèm nghĩa
Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụng nhất cho học sinh THCS: nguyên thể (V1), quá khứ đơn (V2), quá khứ phân từ (V3) và nghĩa tiếng Việt, chia nhóm…
Học theo nhóm cho nhanh nhớ
| Nhóm | Ví dụ |
|---|---|
| V1 = V2 = V3 | cut – cut – cut, put, hit, let, set, shut, cost, hurt, read (đọc khác) |
| V2 = V3 | buy – bought – bought, bring, think, teach, catch, make, find, keep, sleep, tell |
| V1 = V3 | come – came – come, become, run |
| V1, V2, V3 khác nhau | go – went – gone, see – saw – seen, eat – ate – eaten, write – wrote – written |
Bảng động từ bất quy tắc thông dụng
| V1 (nguyên thể) | V2 (quá khứ) | V3 (quá khứ phân từ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| be | was / were | been | thì, là, ở |
| become | became | become | trở thành |
| begin | began | begun | bắt đầu |
| break | broke | broken | làm vỡ |
| bring | brought | brought | mang đến |
| build | built | built | xây dựng |
| buy | bought | bought | mua |
| catch | caught | caught | bắt, bắt kịp |
| choose | chose | chosen | chọn |
| come | came | come | đến |
| cut | cut | cut | cắt |
| do | did | done | làm |
| drink | drank | drunk | uống |
| drive | drove | driven | lái xe |
| eat | ate | eaten | ăn |
| fall | fell | fallen | ngã, rơi |
| feel | felt | felt | cảm thấy |
| find | found | found | tìm thấy |
| fly | flew | flown | bay |
| forget | forgot | forgotten | quên |
| get | got | got / gotten | nhận được |
| give | gave | given | cho |
| go | went | gone | đi |
| have | had | had | có |
| hear | heard | heard | nghe |
| keep | kept | kept | giữ |
| know | knew | known | biết |
| leave | left | left | rời đi |
| lose | lost | lost | đánh mất |
| make | made | made | làm, chế tạo |
| meet | met | met | gặp |
| pay | paid | paid | trả tiền |
| put | put | put | đặt, để |
| read | read | read | đọc |
| ride | rode | ridden | cưỡi, đi (xe) |
| run | ran | run | chạy |
| say | said | said | nói |
| see | saw | seen | nhìn thấy |
| sell | sold | sold | bán |
| send | sent | sent | gửi |
| sing | sang | sung | hát |
| sit | sat | sat | ngồi |
| sleep | slept | slept | ngủ |
| speak | spoke | spoken | nói |
| spend | spent | spent | tiêu, dành |
| swim | swam | swum | bơi |
| take | took | taken | lấy, cầm |
| teach | taught | taught | dạy |
| tell | told | told | kể, bảo |
| think | thought | thought | nghĩ |
| understand | understood | understood | hiểu |
| wear | wore | worn | mặc |
| win | won | won | thắng |
| write | wrote | written | viết |
Khi nào dùng V2, V3?
- V2: thì quá khứ đơn — I went to school yesterday.
- V3: thì hoàn thành (have/has/had + V3) và câu bị động (be + V3) — The letter was written by Tom.